Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · Shinkanzen · N2

Từ vựng Shinkanzen N2

Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N2 có nhãn nguồn liên quan tới Shinkanzen trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.

Danh sách Từ vựng Shinkanzen N2

2.279 mục · Trang 13/46

業績

ぎょうせき

thành tích; kết quả đạt được trong công việc, kinh doanh hoặc nghiên cứu

今年は海外事業が伸び、会社の業績もよかった。

Năm nay mảng kinh doanh ở nước ngoài tăng trưởng nên kết quả của công ty cũng tốt.

距離

きょり

khoảng cách; độ xa giữa hai địa điểm hoặc hai đối tượng

駅から会社までは歩ける距離だ。

Từ ga đến công ty là khoảng cách có thể đi bộ được.

空間

くうかん

không gian; khoảng trống hoặc khu vực có giới hạn nhất định

家具を減らしたら、部屋に広い空間ができた。

Bớt đồ nội thất đi thì căn phòng có thêm khoảng không rộng rãi.

苦情

くじょう

lời phàn nàn; khiếu nại về dịch vụ, sản phẩm hoặc cách xử lý

騒音について近所から苦情が来た。

Hàng xóm đã phàn nàn về tiếng ồn.

具体性

ぐたいせい

tính cụ thể; mức độ rõ ràng, có chi tiết thực tế

その提案は面白いが、まだ具体性に欠けている。

Đề xuất đó thú vị nhưng vẫn còn thiếu tính cụ thể.

暮らしぶり

くらしぶり

cách sống; dáng vẻ và tình trạng sinh hoạt hằng ngày

祖父の昔の暮らしぶりを写真で知った。

Tôi biết thêm về cuộc sống ngày xưa của ông qua những bức ảnh.

グラフ

biểu đồ; cách thể hiện số liệu bằng hình ảnh

売り上げの変化をグラフにするとわかりやすい。

Đưa biến động doanh thu lên biểu đồ thì sẽ dễ hiểu hơn.

暮れる

くれる

trời tối; một khoảng thời gian đi đến cuối

冬は日が暮れるのが早い。

Mùa đông trời tối rất sớm.

景気

けいき

tình hình kinh tế; mức độ sôi động hay trì trệ của nền kinh tế

景気が悪くなると、外食を控える人も増える。

Khi kinh tế xấu đi, số người hạn chế ăn ngoài cũng tăng.

軽犯罪

けいはんざい

tội nhẹ; hành vi phạm pháp có mức độ tương đối nhẹ

観光地では軽犯罪にも注意したほうがいい。

Ở điểm du lịch cũng nên cẩn thận với các hành vi phạm tội nhỏ.

月末

げつまつ

cuối tháng

月末は仕事が集中して忙しくなる。

Cuối tháng công việc dồn lại nên thường rất bận.

現時点

げんじてん

thời điểm hiện tại; lúc này xét theo thông tin đang có

現時点では、詳しい原因はまだわかっていない。

Ở thời điểm hiện tại, nguyên nhân chi tiết vẫn chưa được xác định.

現状

げんじょう

hiện trạng; tình hình đang tồn tại lúc này

まず現状を正しく把握する必要がある。

Trước tiên cần nắm đúng tình hình hiện tại.

現段階

げんだんかい

giai đoạn hiện tại; mức độ tiến triển ở thời điểm này

現段階では計画を変更する予定はない。

Ở giai đoạn hiện tại chưa có kế hoạch thay đổi phương án.

建築士

けんちくし

kiến trúc sư có tư cách nghề nghiệp theo hệ thống chứng chỉ của Nhật

建築士に家の間取りについて相談した。

Tôi hỏi kiến trúc sư về cách bố trí mặt bằng ngôi nhà.

最高気温

さいこうきおん

nhiệt độ cao nhất trong một ngày hoặc khoảng thời gian

今日の最高気温は三十五度の予想だ。

Nhiệt độ cao nhất hôm nay dự kiến là 35 độ.

最低気温

さいていきおん

nhiệt độ thấp nhất trong một ngày hoặc khoảng thời gian

明日の最低気温は五度まで下がるそうだ。

Nghe nói nhiệt độ thấp nhất ngày mai sẽ xuống còn 5 độ.

財務相

ざいむしょう

Bộ trưởng Tài chính; cách gọi rút gọn của 財務大臣

財務相が記者会見で新しい方針を説明した。

Bộ trưởng Tài chính đã giải thích chính sách mới trong buổi họp báo.

作法

さほう

phép tắc, lễ nghi; cách cư xử đúng theo quy ước trong một hoàn cảnh

茶道には細かい作法がたくさんある。

Trà đạo có rất nhiều quy tắc nghi lễ chi tiết.

シーズン

mùa; thời kỳ thích hợp hoặc thời gian diễn ra một hoạt động

スキーシーズンになると、この町は観光客でにぎわう。

Đến mùa trượt tuyết, thành phố này đông khách du lịch.

時間割

じかんわり

thời khóa biểu; bảng sắp xếp các tiết học theo ngày và giờ

新学期の時間割をスマホに保存した。

Tôi lưu thời khóa biểu học kỳ mới vào điện thoại.

しきりに

liên tục, nhiều lần; lặp đi lặp lại trong một khoảng thời gian

彼は時計をしきりに気にしていた。

Anh ấy cứ liên tục nhìn đồng hồ.

しつ

chất lượng; mức độ tốt xấu hoặc tính chất bên trong của một vật, dịch vụ hay nội dung

値段だけでなく、商品の質も確認したい。

Tôi muốn kiểm tra không chỉ giá mà cả chất lượng sản phẩm.

しゃれ

câu nói dí dỏm, chơi chữ; cũng có thể chỉ sự ăn mặc có gu trong một số cách dùng

父はくだらないしゃれを言って一人で笑っている。

Bố tôi nói một câu chơi chữ ngớ ngẩn rồi tự cười.

周期

しゅうき

chu kỳ; khoảng thời gian một hiện tượng lặp lại

この機械は一定の周期で点検する必要がある。

Máy này cần được kiểm tra theo chu kỳ cố định.

勝敗

しょうはい

thắng thua; kết quả bên nào thắng, bên nào thua

最後の一点で試合の勝敗が決まった。

Điểm cuối cùng đã quyết định thắng thua của trận đấu.

諸事情

しょじじょう

nhiều hoàn cảnh, lý do khác nhau; các tình tiết khó nói hết cụ thể

諸事情により、イベントは延期になりました。

Do nhiều lý do khác nhau, sự kiện đã bị hoãn.

書籍

しょせき

sách, ấn phẩm dạng sách; cách nói trang trọng hơn 本

専門書を中心に多くの書籍を扱っている店だ。

Đây là cửa hàng bán nhiều loại sách, chủ yếu là sách chuyên ngành.

新大陸

しんたいりく

Tân Thế giới, lục địa mới; vùng lục địa mới được phát hiện theo cách gọi lịch sử

大航海時代には新大陸への航海が盛んになった。

Trong thời đại hàng hải, các chuyến đi đến Tân Thế giới trở nên phổ biến.

人物

じんぶつ

nhân vật, con người; một người được xét về tính cách, năng lực hoặc vai trò

彼は責任感の強い人物だ。

Anh ấy là một người có tinh thần trách nhiệm cao.

信用度

しんようど

độ tin cậy; mức độ một người, nguồn hoặc thông tin được xem là đáng tin

出所が不明な情報は信用度が低い。

Thông tin không rõ nguồn thường có độ tin cậy thấp.

hình, sơ đồ; cách thể hiện thông tin bằng hình vẽ hoặc biểu đồ đơn giản

説明だけではわかりにくいので図を入れた。

Chỉ giải thích bằng chữ khó hiểu nên tôi thêm sơ đồ vào.

成績

せいせき

thành tích, kết quả học tập hoặc thi đấu

今学期は前より成績が上がった。

Học kỳ này thành tích của tôi tốt hơn trước.

性能

せいのう

hiệu năng, tính năng; khả năng hoạt động của máy móc hoặc thiết bị

新しいパソコンは性能がかなり高い。

Máy tính mới có hiệu năng khá cao.

生命力

せいめいりょく

sức sống; khả năng duy trì sự sống và phục hồi mạnh mẽ

雑草の生命力の強さには驚かされる。

Tôi luôn bất ngờ trước sức sống mạnh mẽ của cỏ dại.

せつ

thuyết, quan điểm; một cách giải thích hoặc giả thuyết

その説を支持する証拠はまだ少ない。

Hiện vẫn có ít bằng chứng ủng hộ giả thuyết đó.

沿う

そう

dọc theo; đi hoặc tồn tại theo đường, quy tắc hay phương hướng

川に沿って遊歩道が続いている。

Lối đi bộ kéo dài dọc theo con sông.

滞在

たいざい

lưu trú, ở lại một nơi trong một khoảng thời gian

京都に三日間滞在した。

Tôi ở Kyoto ba ngày.

態度

たいど

thái độ; cách cư xử hoặc phản ứng thể hiện suy nghĩ, cảm xúc

店員の丁寧な態度が印象に残った。

Thái độ lịch sự của nhân viên để lại ấn tượng với tôi.

たつ

trôi qua; thời gian đã qua kể từ một mốc

日本に来てから三年がたった。

Đã ba năm trôi qua kể từ khi tôi đến Nhật.

調子

ちょうし

tình trạng, phong độ; cách máy móc hoặc cơ thể hoạt động

今日は少し体の調子が悪い。

Hôm nay thể trạng tôi hơi không tốt.

使い道

つかいみち

cách dùng, mục đích sử dụng

余ったお金の使い道を考えている。

Tôi đang nghĩ xem sẽ dùng số tiền còn lại vào việc gì.

詰める

つめる

nhét, lấp đầy; thu hẹp khoảng cách hoặc rút ngắn

箱に商品をきれいに詰めた。

Tôi xếp sản phẩm gọn vào hộp.

当分

とうぶん

trong một thời gian trước mắt, tạm thời

当分はこの仕事を続けるつもりだ。

Trước mắt tôi định tiếp tục công việc này.

時折

ときおり

thỉnh thoảng, đôi lúc

晴れているが、時折強い風が吹く。

Trời nắng nhưng thỉnh thoảng có gió mạnh.

日中

にっちゅう

ban ngày, trong ngày

日中は気温が三十度を超える見込みだ。

Ban ngày nhiệt độ dự kiến vượt 30 độ.

年月

ねんげつ

năm tháng, khoảng thời gian dài tính bằng năm và tháng

完成までに長い年月がかかった。

Phải mất nhiều năm tháng mới hoàn thành.

はるか

xa rất nhiều; vượt xa về khoảng cách hoặc mức độ

山頂はここからはるか遠くに見える。

Đỉnh núi trông xa tít từ đây.

反時計回り

はんとけいまわり

ngược chiều kim đồng hồ

ねじを反時計回りに回すと外れます。

Vặn ốc ngược chiều kim đồng hồ thì sẽ tháo ra.

服装

ふくそう

trang phục, cách ăn mặc

面接には清潔感のある服装で行った。

Tôi đi phỏng vấn với trang phục gọn gàng, sạch sẽ.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...