Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

建築士 (けんちくし) – nghĩa và ví dụ

kiến trúc sư có tư cách nghề nghiệp theo hệ thống chứng chỉ của Nhật

建築士 nghĩa là gì?

建築士 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là kiến trúc sư có tư cách nghề nghiệp theo hệ thống chứng chỉ của Nhật.

建築士 đọc thế nào?

Cách đọc là けんちくし.

Cách dùng 建築士 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: けんちくし

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Shinkanzen · Bài 36

Ví dụ với 建築士

建築士に家の間取りについて相談した。

Tôi hỏi kiến trúc sư về cách bố trí mặt bằng ngôi nhà.

日本で建築士として働くには、資格が必要になる場合がある。

Để làm việc với tư cách kiến trúc sư ở Nhật, trong nhiều trường hợp cần có chứng chỉ.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...