売り上げの変化をグラフにするとわかりやすい。
Đưa biến động doanh thu lên biểu đồ thì sẽ dễ hiểu hơn.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
biểu đồ; cách thể hiện số liệu bằng hình ảnh
グラフ trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là biểu đồ; cách thể hiện số liệu bằng hình ảnh.
Từ này được viết và đọc là グラフ.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: グラフ
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Shinkanzen · Bài 13
売り上げの変化をグラフにするとわかりやすい。
Đưa biến động doanh thu lên biểu đồ thì sẽ dễ hiểu hơn.
このグラフを見ると、利用者が毎年増えていることがわかる。
Nhìn biểu đồ này có thể thấy số người dùng đang tăng mỗi năm.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.