祖父の昔の暮らしぶりを写真で知った。
Tôi biết thêm về cuộc sống ngày xưa của ông qua những bức ảnh.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
cách sống; dáng vẻ và tình trạng sinh hoạt hằng ngày
暮らしぶり trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là cách sống; dáng vẻ và tình trạng sinh hoạt hằng ngày.
Cách đọc là くらしぶり.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: くらしぶり
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Shinkanzen · Bài 34
祖父の昔の暮らしぶりを写真で知った。
Tôi biết thêm về cuộc sống ngày xưa của ông qua những bức ảnh.
海外での暮らしぶりを友達が動画で紹介している。
Bạn tôi đang chia sẻ cuộc sống ở nước ngoài qua video.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.