搾る
しぼる
vắt, ép để lấy chất lỏng như nước trái cây hoặc sữa
レモンを搾って魚にかけた。
Tôi vắt chanh lên cá.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Shinkanzen · N2
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N2 có nhãn nguồn liên quan tới Shinkanzen trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
2.279 mục · Trang 15/46
しぼる
vắt, ép để lấy chất lỏng như nước trái cây hoặc sữa
レモンを搾って魚にかけた。
Tôi vắt chanh lên cá.
じゅうし
coi trọng; đặt nhiều giá trị hoặc ưu tiên vào một yếu tố
会社は経験よりも人柄を重視している。
Công ty coi trọng tính cách hơn kinh nghiệm.
しゅうせい
chỉnh sửa; sửa lỗi hoặc điều chỉnh cho đúng hơn
数字に間違いがあったので資料を修正した。
Tài liệu có sai số nên tôi đã chỉnh lại.
しゅうにん
nhậm chức; bắt đầu đảm nhiệm một chức vụ
来月から新しい社長が就任する。
Tháng sau giám đốc mới sẽ nhậm chức.
じゅしん
nhận tín hiệu, dữ liệu, thư hoặc sóng
電波が弱くてメールをうまく受信できない。
Sóng yếu nên tôi không nhận email được ổn định.
しゅちょう
quan điểm, sự khẳng định; nói rõ điều mình cho là đúng hoặc cần thiết
会議で自分の意見をはっきり主張した。
Tôi nêu rõ quan điểm của mình trong cuộc họp.
しょうげん
lời khai, lời làm chứng về điều mình đã thấy hoặc biết
目撃者が警察に当時の様子を証言した。
Nhân chứng đã kể lại với cảnh sát những gì xảy ra lúc đó.
しょうめい
chứng minh; đưa ra căn cứ cho thấy một điều là đúng
本人であることを証明する書類が必要です。
Cần giấy tờ chứng minh danh tính.
じょげん
lời khuyên; ý kiến đưa ra để giúp người khác quyết định hoặc xử lý việc
先輩から転職について助言をもらった。
Tôi nhận được lời khuyên từ đàn anh về chuyện chuyển việc.
しんせい
nộp đơn, xin phép; làm thủ tục chính thức để yêu cầu được cấp hoặc chấp thuận
ビザの更新をオンラインで申請した。
Tôi nộp đơn gia hạn visa trực tuyến.
すすめる
khuyên, đề nghị; khuyến khích ai làm hoặc chọn điều gì
友達にこの本を勧められて読んでみた。
Tôi được bạn giới thiệu cuốn này nên thử đọc.
せってい
cài đặt, thiết lập; quyết định điều kiện hoặc thông số hoạt động
スマホの言語設定を日本語に変えた。
Tôi đổi cài đặt ngôn ngữ điện thoại sang tiếng Nhật.
せっとく
thuyết phục; khiến người khác chấp nhận bằng lý lẽ
家族を説得して、一人暮らしを始めた。
Tôi thuyết phục gia đình rồi bắt đầu sống một mình.
せめる
tấn công; chủ động đánh vào đối phương hoặc điểm yếu
後半は相手のゴールを積極的に攻めた。
Hiệp hai đội chủ động tấn công khung thành đối phương.
そうじゅしん
gửi và nhận tín hiệu, dữ liệu hoặc thông tin
この機器はデータの送受信が可能です。
Thiết bị này có thể gửi và nhận dữ liệu.
そうにゅう
chèn, đưa vào giữa; đưa dữ liệu, vật hoặc đoạn nội dung vào vị trí
文章の途中に画像を挿入した。
Tôi chèn ảnh vào giữa bài viết.
たいほ
bắt giữ; cảnh sát bắt người bị nghi phạm tội
容疑者が昨夜逮捕された。
Nghi phạm đã bị bắt tối qua.
たかめる
nâng cao; chủ động làm tăng mức độ hoặc chất lượng
サービスの質を高めるため研修を行った。
Chúng tôi đào tạo để nâng chất lượng dịch vụ.
ちゅうだん
gián đoạn, tạm dừng giữa chừng
雨が強くなり、試合が一時中断した。
Mưa nặng hạt khiến trận đấu tạm dừng.
ちゅうもん
đặt hàng, gọi món
レストランで飲み物を注文した。
Tôi gọi đồ uống tại nhà hàng.
ちょうせい
điều chỉnh, phối hợp; đưa về trạng thái phù hợp
参加者の予定を確認して日程を調整した。
Tôi kiểm tra lịch mọi người rồi điều chỉnh ngày giờ.
ついやす
tiêu tốn, dành; dùng thời gian, tiền hoặc công sức cho việc gì
この研究に五年の時間を費やした。
Tôi dành năm năm cho nghiên cứu này.
つうきん
đi làm; di chuyển thường xuyên từ nhà tới nơi làm việc
会社まで電車で通勤している。
Tôi đi làm bằng tàu điện.
つうやく
phiên dịch; chuyển lời nói từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác
会議では日本語と英語の通訳が入った。
Trong cuộc họp có phiên dịch giữa tiếng Nhật và tiếng Anh.
つかまる
bị bắt; cũng có thể bám vào hoặc bắt được phương tiện, người
犯人は翌日警察に捕まった。
Thủ phạm bị cảnh sát bắt vào ngày hôm sau.
nắm, chộp lấy; cũng chỉ nắm bắt cơ hội hoặc ý chính
転びそうになって手すりをつかんだ。
Tôi suýt ngã nên vội nắm lấy tay vịn.
làm bẹp, nghiền; cũng chỉ làm hỏng hoặc giết thời gian
空き缶をつぶしてから捨てた。
Tôi bóp bẹp lon rỗng rồi mới vứt.
であう
gặp gỡ, tình cờ gặp; bắt gặp người hoặc điều có ý nghĩa
旅行先で今の妻と出会った。
Tôi gặp người vợ hiện tại trong một chuyến du lịch.
ていあん
đề xuất, phương án được đưa ra để xem xét
会議で新しい方法を提案した。
Tôi đề xuất một phương pháp mới trong cuộc họp.
てんきょ
chuyển chỗ ở
転勤をきっかけに大阪へ転居した。
Nhân dịp chuyển công tác tôi chuyển nhà tới Osaka.
てんじる
chuyển thành, chuyển sang; đổi hướng hoặc trạng thái
話題を仕事の話から趣味の話へ転じた。
Chúng tôi chuyển chủ đề từ công việc sang sở thích.
とういつ
thống nhất; làm cho hình thức, quy tắc hoặc ý kiến trở nên đồng nhất
資料の書き方を全社で統一した。
Công ty thống nhất cách trình bày tài liệu trên toàn hệ thống.
とらえる
bắt, tóm giữ; bắt một người hoặc động vật
警察が逃げていた男を捕らえた。
Cảnh sát bắt được người đàn ông đang chạy trốn.
nắm bắt, nhìn nhận; hiểu hoặc chụp lấy điều trừu tượng
問題を別の角度からとらえてみよう。
Hãy thử nhìn vấn đề từ một góc khác.
ながす
cho chảy; phát, chiếu; làm trôi đi
手を洗ったあと水を流した。
Tôi xả nước sau khi rửa tay.
なまける
lười biếng, chểnh mảng; không làm việc mình nên làm
最近運動を怠けていたので体が重い。
Gần đây tôi lười vận động nên người thấy nặng nề.
にゅうしゃ
vào làm cho một công ty
大学卒業後、今の会社に入社した。
Sau khi tốt nghiệp đại học tôi vào làm ở công ty hiện tại.
にゅうしゅ
có được, lấy được; thu thập được vật hoặc thông tin
必要な資料をようやく入手した。
Cuối cùng tôi đã lấy được tài liệu cần thiết.
のばす
kéo dài, làm thẳng; làm tăng hoặc phát triển
背筋を伸ばして座ってください。
Hãy ngồi thẳng lưng.
bò, trườn; di chuyển sát mặt đất
赤ちゃんが床の上をはっている。
Em bé đang bò trên sàn.
はく
nôn, ói; đưa thứ trong dạ dày ra ngoài
食べすぎて気分が悪くなり、吐いてしまった。
Ăn quá nhiều khiến tôi khó chịu rồi bị nôn.
はたす
hoàn thành, thực hiện; làm tròn nhiệm vụ, trách nhiệm hoặc lời hứa
最後まで自分の役割を果たした。
Tôi đã hoàn thành vai trò của mình đến cùng.
はやめる
làm sớm hơn, đẩy thời điểm lên trước
雨の予報なので出発を一時間早めた。
Vì dự báo mưa nên tôi đẩy giờ xuất phát sớm hơn một tiếng.
はやめる
làm nhanh hơn, tăng tốc
少し歩く速度を速めた。
Tôi tăng tốc độ đi bộ lên một chút.
ひっかかる
bị mắc, bị vướng; cũng có thể bị lừa hoặc bị giữ lại khi kiểm tra
コートがドアの取っ手に引っかかった。
Áo khoác bị mắc vào tay nắm cửa.
ひっかく
cào, làm xước bằng móng hoặc vật sắc
猫に腕を引っかかれた。
Tôi bị mèo cào vào tay.
vặn, xoắn; làm trẹo một bộ phận cơ thể
蛇口をひねって水を止めた。
Tôi vặn vòi để khóa nước.
ひはん
phê phán, chỉ trích; đánh giá tiêu cực dựa trên lý lẽ
政府の対応に対して厳しい批判が出た。
Có nhiều lời chỉ trích gay gắt đối với cách chính phủ xử lý.
ひひょう
phê bình, nhận xét; đánh giá tác phẩm hoặc nội dung một cách có phân tích
専門家が新作映画を批評した。
Chuyên gia đã phê bình bộ phim mới.
ひやす
làm lạnh, làm nguội; chườm lạnh
飲み物を冷蔵庫でよく冷やした。
Tôi làm lạnh đồ uống kỹ trong tủ lạnh.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.