評価
ひょうか
đánh giá; xem xét giá trị, chất lượng hoặc năng lực
上司から仕事ぶりを高く評価された。
Tôi được cấp trên đánh giá cao về cách làm việc.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Shinkanzen · N2
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N2 có nhãn nguồn liên quan tới Shinkanzen trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
2.279 mục · Trang 16/46
ひょうか
đánh giá; xem xét giá trị, chất lượng hoặc năng lực
上司から仕事ぶりを高く評価された。
Tôi được cấp trên đánh giá cao về cách làm việc.
ふかめる
làm sâu sắc hơn; chủ động tăng hiểu biết, quan hệ hoặc mức độ
交流を通じてお互いの理解を深めた。
Chúng tôi làm sâu sắc thêm hiểu biết lẫn nhau qua giao lưu.
ほぞん
lưu, bảo quản; giữ lại dữ liệu hoặc đồ vật
大切な写真をクラウドに保存した。
Tôi lưu ảnh quan trọng lên đám mây.
まいる
chịu thua, khổ sở, bị làm cho quá sức; trong mục này không dùng nghĩa khiêm nhường “đi/đến”
今年の暑さには本当に参った。
Cái nóng năm nay thật sự làm tôi chịu không nổi.
まかす
đánh bại, làm cho đối phương thua
決勝で強い相手を負かして優勝した。
Chúng tôi đánh bại đối thủ mạnh trong trận chung kết và giành chức vô địch.
まるめる
làm tròn, cuộn tròn
紙を丸めてごみ箱に入れた。
Tôi vo tròn tờ giấy rồi bỏ vào thùng rác.
みとめる
công nhận, thừa nhận; chấp thuận
自分のミスを素直に認めた。
Tôi thẳng thắn thừa nhận sai sót của mình.
みのる
ra quả, chín; cũng chỉ nỗ lực mang lại kết quả
秋になると庭の柿が実る。
Đến mùa thu, cây hồng trong vườn ra quả.
めざす
hướng tới, đặt mục tiêu đạt được
来年の試験合格を目指して勉強している。
Tôi đang học với mục tiêu đỗ kỳ thi năm sau.
やぶれる
bị đánh bại, thua cuộc
チームは決勝で強豪に敗れた。
Đội đã thua một đối thủ mạnh trong trận chung kết.
よごす
làm bẩn
作業中に新しい服を汚してしまった。
Tôi làm bẩn bộ quần áo mới trong lúc làm việc.
よせる
đưa lại gần, ghé sát; gửi tới hoặc bày tỏ
いすを壁の近くに寄せてください。
Hãy kéo ghế lại gần tường.
えんしゅう
bài thực hành; buổi luyện tập để áp dụng kiến thức hoặc kỹ năng đã học
授業では文法の説明のあとに、短い演習を行った。
Trong giờ học, sau phần giải thích ngữ pháp chúng tôi làm một bài thực hành ngắn.
おうだん
băng qua; đi cắt ngang từ bên này sang bên kia
道路を横断するときは、左右をよく確認してください。
Khi băng qua đường, hãy quan sát kỹ hai bên.
おかす
phạm; gây ra một hành vi sai trái, tội lỗi hoặc lỗi nghiêm trọng
どんな理由があっても、犯罪を犯してはいけない。
Dù có lý do gì cũng không được phạm tội.
おぎなう
bổ sung; bù vào phần còn thiếu hoặc yếu
食事だけで足りない栄養を、別の食品で補っている。
Tôi bổ sung phần dinh dưỡng còn thiếu trong bữa ăn bằng những thực phẩm khác.
おさえる
kìm lại; kiểm soát để cảm xúc, âm lượng, chi phí hoặc mức độ không tăng quá cao
笑いそうになったが、声を抑えた。
Tôi suýt bật cười nhưng đã cố hạ giọng lại.
おしむ
tiếc; không nỡ rời hoặc mất đi; cũng dùng khi không tiếc công sức trong mẫu ~を惜しまない
友人たちは別れを惜しみながら、駅で何度も手を振った。
Mọi người tiếc nuối lúc chia tay, đứng ở ga vẫy tay mãi.
おせん
ô nhiễm; tình trạng môi trường, nước, không khí hoặc thực phẩm bị nhiễm chất có hại
工場の排水による川の汚染が問題になった。
Nước thải nhà máy gây ô nhiễm sông và trở thành vấn đề đáng lo.
おそう
tấn công; bất ngờ ập đến và gây tác động mạnh như thiên tai, cơn buồn ngủ hoặc nỗi sợ
山道で突然大きな犬に襲われそうになった。
Trên đường núi tôi suýt bị một con chó lớn bất ngờ lao vào.
おそれる
sợ; lo ngại một người, sự việc hoặc kết quả không mong muốn
失敗を恐れていたら、新しいことには挑戦できない。
Nếu cứ sợ thất bại thì sẽ không thể thử những điều mới.
おどろく
ngạc nhiên; bất ngờ trước điều mình không dự đoán
久しぶりに会った友達がずいぶん変わっていて驚いた。
Tôi bất ngờ vì người bạn lâu ngày gặp lại đã thay đổi rất nhiều.
およぶ
lan tới; đạt tới hoặc kéo dài tới một phạm vi, mức độ nào đó
大雨の影響は県内の広い地域に及んだ。
Ảnh hưởng của mưa lớn đã lan ra một khu vực rộng trong tỉnh.
およぼす
gây ra; tạo ảnh hưởng hoặc tác động đến người hay sự việc khác
睡眠不足は仕事の効率に悪い影響を及ぼす。
Thiếu ngủ gây ảnh hưởng xấu đến hiệu suất công việc.
おわび
lời xin lỗi; hành động chính thức bày tỏ sự hối tiếc vì đã gây phiền hoặc mắc lỗi
ご迷惑をおかけしたことを、心よりお詫びします。
Chúng tôi thành thật xin lỗi vì đã gây bất tiện.
cõng trên lưng
疲れて歩けなくなった子どもを父親がおんぶした。
Người bố cõng đứa trẻ lên lưng vì nó mệt không đi nổi nữa.
かいせつ
giải thích hoặc bình luận để nội dung trở nên dễ hiểu hơn
試合のあと、専門家が重要な場面を詳しく解説した。
Sau trận đấu, chuyên gia giải thích kỹ những tình huống quan trọng.
かいぞう
cải tạo, sửa đổi cấu tạo của máy móc, xe cộ hoặc vật dụng
古い車をキャンプ用に改造した。
Tôi cải tạo chiếc xe cũ để dùng đi cắm trại.
かいちく
xây sửa lại một phần công trình để thay đổi hoặc nâng cấp
家が古くなったので、台所を中心に改築することにした。
Nhà đã cũ nên chúng tôi quyết định sửa lại, chủ yếu là khu bếp.
かいはつ
phát triển; tạo ra sản phẩm, công nghệ hoặc khai thác một khu vực
会社は新しい学習アプリを開発している。
Công ty đang phát triển một ứng dụng học tập mới.
かいふく
hồi phục; trở lại trạng thái tốt sau khi suy yếu, bệnh hoặc giảm sút
熱が下がり、体調も少しずつ回復してきた。
Cơn sốt đã hạ và sức khỏe của tôi cũng dần hồi phục.
mắc hoặc nhiễm bệnh
冬になると風邪にかかる人が増える。
Đến mùa đông, số người bị cảm tăng lên.
ra hoặc tạo ra một hiện tượng như mồ hôi, ngáy; thường đi trong các cụm 汗をかく, いびきをかく
暑い日に少し歩いただけで、汗をたくさんかいた。
Ngày nóng chỉ đi bộ một chút là tôi đã đổ rất nhiều mồ hôi.
かくす
giấu, che đi để người khác không nhìn thấy hoặc không biết
誕生日までプレゼントを押し入れに隠しておいた。
Tôi giấu quà trong tủ cho tới ngày sinh nhật.
かける
nhân một số với số khác
三に四を掛けると十二になる。
Ba nhân bốn bằng mười hai.
cắn hoặc gặm một miếng; cũng có thể chỉ biết sơ qua một lĩnh vực
りんごを一口かじったら、思ったより酸っぱかった。
Tôi cắn một miếng táo thì thấy chua hơn tưởng tượng.
かせぐ
kiếm tiền; cũng dùng với việc giành thêm thời gian hoặc điểm số
学生のころはアルバイトをして生活費を稼いでいた。
Thời sinh viên tôi đi làm thêm để kiếm tiền sinh hoạt.
かたまる
trở nên cứng, đông lại; cũng dùng khi người hoặc nhóm tụ lại
冷蔵庫に入れると、チョコレートがすぐ固まる。
Cho vào tủ lạnh thì sô-cô-la nhanh chóng đông cứng lại.
かたむく
nghiêng, ngả; cũng dùng khi tình hình hoặc tổ chức suy yếu
古い本棚が少し右に傾いている。
Chiếc giá sách cũ đang hơi nghiêng sang phải.
かつぐ
vác hoặc khiêng một vật trên vai
父は重い荷物を肩に担いで階段を上った。
Bố vác hành lý nặng trên vai rồi đi lên cầu thang.
かつやく
hoạt động nổi bật; phát huy năng lực và đạt thành tích trong một lĩnh vực
彼女は海外でも通訳として活躍している。
Cô ấy đang hoạt động rất tốt ở nước ngoài với vai trò phiên dịch.
きく
có tác dụng; phát huy hiệu quả
この薬は頭痛によく効く。
Thuốc này khá hiệu quả với đau đầu.
きんちょう
căng thẳng; trạng thái cơ thể hoặc tinh thần bị gồng lên vì áp lực
面接の順番が近づくにつれて緊張してきた。
Càng gần đến lượt phỏng vấn tôi càng thấy căng thẳng.
くさる
thối, hỏng; bị phân hủy và không còn dùng hoặc ăn được
暑い日に食べ物を外に置くと、すぐ腐ってしまう。
Ngày nóng mà để thức ăn ngoài thì rất nhanh hỏng.
thư giãn; ở trong trạng thái thoải mái, không căng thẳng
休日は家でコーヒーを飲みながらくつろいでいる。
Ngày nghỉ tôi thường thư giãn ở nhà với một tách cà phê.
くみあわせる
kết hợp; ghép nhiều thứ lại để tạo thành một cách dùng hoặc kết quả phù hợp
野菜と肉をうまく組み合わせて、簡単な夕飯を作った。
Tôi kết hợp rau với thịt để làm một bữa tối đơn giản.
くるう
bị lệch, rối loạn hoặc mất đi trạng thái bình thường
時計が少し狂っていて、五分ほど遅れている。
Chiếc đồng hồ bị lệch, chậm khoảng năm phút.
くるしむ
chịu khổ; đau đớn hoặc gặp khó khăn vì một vấn đề
彼は長い間、腰の痛みに苦しんでいた。
Anh ấy đã phải chịu đau lưng trong một thời gian dài.
bọc, quấn; bao một vật bằng vải, giấy hoặc vật liệu khác
赤ちゃんを柔らかい毛布でくるんだ。
Tôi quấn em bé trong một chiếc chăn mềm.
くわえる
thêm vào, bổ sung; gây/đem một tác động lên ai hoặc vật, như 危害を加える = gây tổn hại
スープに少し塩を加えて味を整えた。
Tôi thêm chút muối vào súp để chỉnh lại vị.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.