これまでのプロジェクトで、私はチームの一員として大いに活躍してきました。
Trong các dự án trước đây, tôi đã hoạt động rất tích cực với tư cách là một thành viên của nhóm.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Sự hoạt động tích cực, phát huy năng lực, đóng góp; sự thành công, nổi bật.
活躍 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Sự hoạt động tích cực, phát huy năng lực, đóng góp; sự thành công, nổi bật..
Cách đọc là かつやく.
Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ する. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: かつやく
Hán Việt: Hoạt Dược
Loại từ: Danh từ, Động từ する
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
これまでのプロジェクトで、私はチームの一員として大いに活躍してきました。
Trong các dự án trước đây, tôi đã hoạt động rất tích cực với tư cách là một thành viên của nhóm.
御社で私のこれまでの経験とスキルを活かし、貢献できるよう活躍したいと考えております。
Tôi mong muốn được phát huy kinh nghiệm và kỹ năng của mình để đóng góp cho quý công ty.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.