活躍
かつやく
Nghĩa: Sự hoạt động tích cực, phát huy năng lực, đóng góp; sự thành công, nổi bật.
Loại: Danh từ, Động từ する
Ví dụ 1
これまでのプロジェクトで、私はチームの一員として大いに活躍してきました。
Trong các dự án trước đây, tôi đã hoạt động rất tích cực với tư cách là một thành viên của nhóm.
Ví dụ 2
御社で私のこれまでの経験とスキルを活かし、貢献できるよう活躍したいと考えております。
Tôi mong muốn được phát huy kinh nghiệm và kỹ năng của mình để đóng góp cho quý công ty.