診断
しんだん
chẩn đoán; xác định bệnh hoặc tình trạng dựa trên kiểm tra
医師からインフルエンザと診断された。
Bác sĩ chẩn đoán tôi bị cúm.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Shinkanzen · N2
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N2 có nhãn nguồn liên quan tới Shinkanzen trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
2.279 mục · Trang 18/46
しんだん
chẩn đoán; xác định bệnh hoặc tình trạng dựa trên kiểm tra
医師からインフルエンザと診断された。
Bác sĩ chẩn đoán tôi bị cúm.
すぐれる
xuất sắc, vượt trội; có năng lực hoặc chất lượng tốt hơn mức thông thường
この製品は耐久性に優れている。
Sản phẩm này có độ bền rất tốt.
すごす
trải qua, sống qua; dùng thời gian theo một cách nào đó
週末は家族とゆっくり過ごした。
Cuối tuần tôi dành thời gian thư thả bên gia đình.
すずむ
hóng mát; nghỉ ở nơi mát để tránh nóng
夕方、川辺で少し涼んだ。
Chiều tối tôi ra bờ sông hóng mát một lúc.
すれちがう
đi lướt qua nhau; cũng chỉ hai bên hiểu lệch nhau, không khớp ý
駅の階段で友達とすれ違った。
Tôi lướt ngang qua một người bạn trên cầu thang ga.
せおう
cõng, đeo trên lưng; cũng chỉ gánh vác trách nhiệm hoặc nghĩa vụ
重いリュックを背負って山を登った。
Tôi đeo ba lô nặng trên lưng rồi leo núi.
cơn ho, ho
風邪をひいて、せきがなかなか止まらない。
Tôi bị cảm nên ho mãi không dứt.
せつぞく
kết nối; nối thiết bị, mạng hoặc hai phần lại với nhau
パソコンを無線LANに接続した。
Tôi kết nối máy tính với Wi-Fi.
ぜつめつ
tuyệt chủng; một loài biến mất hoàn toàn
この動物は絶滅の危機にある。
Loài động vật này đang đứng trước nguy cơ tuyệt chủng.
せまる
tiến sát, đến gần; dồn ép hoặc thời hạn sắp tới
締め切りが明日に迫っている。
Hạn chót đã cận kề vào ngày mai.
せんこう
chuyên ngành; học chuyên sâu một lĩnh vực
大学では建築を専攻していた。
Ở đại học tôi học chuyên ngành kiến trúc.
そうさ
thao tác, điều khiển; sử dụng máy móc hoặc thiết bị
この機械はボタン一つで操作できる。
Máy này có thể điều khiển chỉ bằng một nút.
そくてい
đo, đo đạc; xác định giá trị bằng dụng cụ hoặc phương pháp
部屋の温度を測定した。
Tôi đo nhiệt độ trong phòng.
そそぐ
rót; đổ chất lỏng vào, cũng dùng với nghĩa dồn tâm sức
コップに水を注いだ。
Tôi rót nước vào cốc.
そだつ
lớn lên, trưởng thành; phát triển về thể chất hoặc năng lực
子どもが元気に育っている。
Đứa trẻ đang lớn lên khỏe mạnh.
cạo; loại bỏ lông hoặc tóc bằng dao cạo
朝、ひげをそってから出勤した。
Buổi sáng tôi cạo râu rồi mới đi làm.
たいか
thoái hóa; mất dần chức năng hoặc trở nên kém phát triển
使わない能力は退化することがある。
Năng lực không sử dụng có thể dần thoái hóa.
たいりつ
đối lập, xung đột; hai bên đứng ở lập trường trái ngược
二つの意見が会議で対立した。
Hai quan điểm đối lập nhau trong cuộc họp.
たかまる
tăng lên, cao hơn; mức độ hoặc cảm xúc tự tăng
試験が近づき、緊張感が高まってきた。
Kỳ thi đến gần khiến cảm giác căng thẳng tăng lên.
たがやす
cày, xới đất để trồng trọt
春になると畑を耕して野菜を植える。
Đến mùa xuân chúng tôi cày đất rồi trồng rau.
たす
cộng, thêm vào
三に五を足すと八になる。
Cộng 5 vào 3 thì được 8.
たたむ
gấp; xếp gọn vật mềm hoặc vật có thể gập lại
洗濯物を畳んで棚にしまった。
Tôi gấp quần áo đã giặt rồi cất lên kệ.
たつ
khởi hành, rời đi
朝七時の便で東京を発つ。
Tôi rời Tokyo bằng chuyến bay lúc 7 giờ sáng.
だっこ
bế, ôm trong tay; thường dùng với trẻ nhỏ
子どもが眠そうなので抱っこした。
Đứa trẻ có vẻ buồn ngủ nên tôi bế lên.
たっする
đạt tới; chạm một mức, con số hoặc trạng thái
気温が三十五度に達した。
Nhiệt độ đã đạt 35 độ.
tích lại, dồn lại; tự tăng lên thành một lượng đáng kể
仕事がたまっていて、今日は残業になりそうだ。
Công việc đang dồn lại nên hôm nay có vẻ phải tăng ca.
tích, để dành; chủ động gom dần tiền, việc hoặc thứ gì
旅行のために毎月少しずつお金をためている。
Tôi tiết kiệm một ít tiền mỗi tháng để đi du lịch.
ちかう
thề, cam kết chắc chắn
二度と同じ失敗をしないと誓った。
Tôi thề sẽ không lặp lại sai lầm đó lần nữa.
ちぢむ
co lại, rút ngắn; kích thước trở nên nhỏ hơn
この服は洗うと少し縮むことがある。
Bộ quần áo này giặt xong có thể co lại một chút.
ちゅうもく
chú ý, thu hút sự quan tâm
この若い選手が今、世界から注目されている。
Vận động viên trẻ này hiện đang được cả thế giới chú ý.
ちらかる
bừa bộn; đồ vật nằm tản ra không gọn gàng
子どもが遊んだあと、部屋が散らかっている。
Sau khi bọn trẻ chơi, căn phòng trở nên bừa bộn.
ついか
bổ sung, thêm vào
参加者が増えたので椅子を追加した。
Số người tham gia tăng nên chúng tôi thêm ghế.
rót; đổ đồ uống từ bình hoặc chai vào cốc
みんなのグラスにお茶をついだ。
Tôi rót trà vào cốc cho mọi người.
bị bẹp, bị sập; cũng chỉ cửa hàng hoặc công ty phá sản
箱が重さでつぶれてしまった。
Chiếc hộp bị sức nặng làm bẹp.
nhón, kẹp bằng đầu ngón tay; cũng chỉ ăn chút đồ nhắm
塩を指で少しつまんで入れた。
Tôi nhón một chút muối bằng đầu ngón tay rồi cho vào.
つむ
chất, xếp lên; tích lũy kinh nghiệm hoặc thành tích
トラックに荷物を積んだ。
Tôi chất hàng lên xe tải.
treo lên bằng dây hoặc móc
洗ったシャツをハンガーにつるした。
Tôi treo chiếc áo vừa giặt lên mắc.
ていせい
đính chính, sửa lại lỗi trong nội dung
数字に間違いがあったので訂正した。
Có sai số nên tôi đã sửa lại.
ていでん
mất điện
台風の影響で町の一部が停電した。
Một phần thành phố bị mất điện do ảnh hưởng của bão.
てつや
thức trắng đêm
締め切り前に徹夜でレポートを書いた。
Trước hạn chót tôi thức trắng đêm viết báo cáo.
でむかえる
ra đón; đến nơi người khác tới để đón họ
駅まで両親を出迎えに行った。
Tôi ra ga đón bố mẹ.
てんぷ
đính kèm; gửi kèm tệp hoặc tài liệu
メールに資料を添付しました。
Tôi đã đính kèm tài liệu vào email.
とうし
đầu tư; bỏ tiền hoặc nguồn lực với kỳ vọng sinh lợi hoặc tạo giá trị
将来のために少額から投資を始めた。
Tôi bắt đầu đầu tư từ một khoản nhỏ cho tương lai.
とうちゃく
đến nơi
新幹線は予定どおり東京駅に到着した。
Shinkansen đến ga Tokyo đúng giờ.
chải, gỡ tóc bằng lược
朝、髪をとかしてから出かけた。
Buổi sáng tôi chải tóc rồi mới ra ngoài.
とく
giải; tháo, gỡ hoặc tìm ra lời giải
この数学の問題を解いてみてください。
Hãy thử giải bài toán này.
chải, gỡ tóc hoặc lông bằng lược
長い髪をくしで丁寧にといた。
Tôi chải mái tóc dài thật kỹ bằng lược.
とける
được giải, được tháo; nút hoặc vấn đề tự trở nên rõ
難しい問題がやっと解けた。
Cuối cùng tôi cũng giải được bài khó.
どなる
quát, hét vào ai
店の中で大声で怒鳴るのはやめてください。
Xin đừng quát lớn trong cửa hàng.
đào tạo, luyện tập
毎朝ジムでトレーニングしている。
Sáng nào tôi cũng tập luyện ở phòng gym.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.