巡る
めぐる
đi vòng quanh, đi qua nhiều nơi; xoay quanh một vấn đề
休日に古い町並みを巡った。
Ngày nghỉ tôi đi tham quan vòng quanh khu phố cổ.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Shinkanzen · N2
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N2 có nhãn nguồn liên quan tới Shinkanzen trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
2.279 mục · Trang 20/46
めぐる
đi vòng quanh, đi qua nhiều nơi; xoay quanh một vấn đề
休日に古い町並みを巡った。
Ngày nghỉ tôi đi tham quan vòng quanh khu phố cổ.
có lãi, sinh lời
この商品はよく売れるので店もかなりもうかっている。
Sản phẩm này bán tốt nên cửa hàng cũng kiếm được khá nhiều lợi nhuận.
kiếm lời, thu lợi
去年は事業で大きくもうけた。
Năm ngoái anh ấy kiếm được khoản lời lớn từ việc kinh doanh.
dựa vào; cũng chỉ cảm giác đầy bụng, nặng bụng
疲れたので壁にもたれて少し休んだ。
Tôi mệt nên dựa vào tường nghỉ một chút.
xoa bóp, massage; bóp và day bằng tay
肩がこっていたので少しもんでもらった。
Vai tôi bị cứng nên nhờ người khác xoa bóp một chút.
やくす
dịch từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác
この文章をベトナム語に訳してください。
Hãy dịch đoạn văn này sang tiếng Việt.
やぶる
xé, phá; vi phạm hoặc phá vỡ quy tắc, kỷ lục
古い紙を半分に破った。
Tôi xé tờ giấy cũ làm đôi.
luộc trong nước nóng
野菜を軽くゆでてから冷水に取った。
Tôi luộc sơ rau rồi cho vào nước lạnh.
ようきゅう
yêu cầu, đòi hỏi; đề nghị mạnh hoặc điều kiện cần được đáp ứng
利用者から機能改善の要求が多く寄せられた。
Có nhiều yêu cầu cải thiện chức năng từ người dùng.
よぼう
phòng ngừa, dự phòng
風邪の予防のため、帰宅後すぐ手を洗う。
Để phòng cảm, tôi rửa tay ngay sau khi về nhà.
りこん
ly hôn
二人は話し合った末に離婚した。
Sau khi bàn bạc, hai người quyết định ly hôn.
tái chế
空き缶や瓶は分別してリサイクルする。
Lon và chai rỗng được phân loại để tái chế.
trào ra, tuôn ra; nảy sinh
山の岩の間からきれいな水がわいている。
Nước sạch đang trào ra từ khe đá trên núi.
あらい
thô; không mịn; sơ sài
この布は目が粗い。
Tấm vải này có mắt dệt thưa và thô.
うら
mặt sau; phía sau; phần khuất hoặc điều không nhìn thấy ở bề ngoài
申込書の裏にも注意事項が書いてあります。
Mặt sau của đơn đăng ký cũng có ghi các điểm cần lưu ý.
đáng ghen tị; khiến mình ao ước vì người khác có điều mình muốn
毎年長い休みが取れるなんて、本当にうらやましい。
Năm nào cũng nghỉ dài ngày được như thế thì đúng là đáng ghen tị.
えいせいてき
hợp vệ sinh; sạch sẽ theo tiêu chuẩn tốt cho sức khỏe
調理器具はいつも衛生的な状態にしておきたい。
Tôi muốn luôn giữ dụng cụ nấu ăn trong tình trạng sạch sẽ, hợp vệ sinh.
えいぞう
hình ảnh chuyển động; video hoặc hình ảnh được ghi và hiển thị trên màn hình
旅行で撮った映像を家族に見せた。
Tôi cho gia đình xem những đoạn video quay trong chuyến đi.
えいぶんがっか
khoa hoặc ngành văn học Anh
姉は大学の英文学科でシェイクスピアを研究している。
Chị tôi đang nghiên cứu Shakespeare ở khoa Văn học Anh của trường đại học.
えいゆう
anh hùng; người được ngưỡng mộ vì hành động hoặc thành tích phi thường
多くの命を救った消防士は、町の英雄として迎えられた。
Người lính cứu hỏa đã cứu nhiều mạng người được chào đón như một người hùng của thị trấn.
phép lịch sự; những quy tắc ứng xử tối thiểu cần giữ khi ở cùng người khác
電車の中で大声で電話しないのは基本的なエチケットだ。
Không nói điện thoại quá to trên tàu là phép lịch sự cơ bản.
えもの
con mồi; thứ săn bắt được hoặc mục tiêu mà kẻ săn đang nhắm tới
猫が獲物を狙うように、庭の鳥をじっと見ている。
Con mèo nhìn chằm chằm vào lũ chim ngoài vườn như đang rình mồi.
えん
hình tròn; đường tròn
子どもたちは床に大きな円を描いて、その中に座った。
Bọn trẻ vẽ một vòng tròn lớn trên sàn rồi ngồi vào bên trong.
えんぎ
diễn xuất; phần thể hiện một vai hoặc động tác trước người xem
あの俳優の自然な演技に引き込まれた。
Tôi bị cuốn vào lối diễn rất tự nhiên của nam diễn viên đó.
えんじょかつどう
hoạt động cứu trợ hoặc hỗ trợ những người, khu vực đang gặp khó khăn
ボランティア団体が現地で援助活動を続けている。
Một tổ chức tình nguyện vẫn đang tiếp tục hoạt động cứu trợ tại địa phương.
おうしゅうれんごう
Liên minh châu Âu; tên đầy đủ tiếng Nhật của EU
ニュースで欧州連合の新しい方針が報じられていた。
Bản tin có đưa tin về một chính sách mới của Liên minh châu Âu.
おおどおり
đường lớn; đại lộ có nhiều xe cộ hoặc cửa hàng
ホテルは駅前の大通りに面している。
Khách sạn nằm ngay mặt đường lớn trước ga.
おか
đồi; vùng đất nhô cao nhưng thấp hơn núi
丘の上から町全体がよく見えた。
Từ trên đồi có thể nhìn rõ gần như toàn bộ thị trấn.
おす
con đực; giống đực của động vật
この二匹の猫は、白いほうが雄です。
Trong hai con mèo này, con màu trắng là con đực.
おそろしい
đáng sợ; khủng khiếp đến mức khiến người ta thấy sợ hoặc choáng
夜中に一人で聞くと、意外と恐ろしい話だった。
Nghe câu chuyện đó một mình giữa đêm thì đáng sợ hơn tôi tưởng.
オフィスがい
khu phố tập trung nhiều văn phòng và công ty
平日の昼になると、オフィス街の飲食店は一気に混む。
Đến giờ trưa ngày thường, các quán ăn ở khu văn phòng đông lên rất nhanh.
(お)ぼっちゃん
cậu bé hoặc con trai nhà người khác; đôi khi mang sắc thái 'cậu ấm' được nuông chiều
お坊ちゃんは今年から小学校ですか。
Cậu nhà năm nay bắt đầu vào tiểu học phải không ạ?
おぼん
lễ Obon; dịp người Nhật tưởng nhớ tổ tiên, thường vào mùa hè
お盆には実家へ帰る予定だ。
Dịp Obon tôi dự định về nhà bố mẹ.
おも
chính; chủ yếu; quan trọng nhất trong một nhóm hoặc nội dung
今回の遅れの主な原因は、部品の到着が遅れたことです。
Nguyên nhân chính của lần chậm trễ này là linh kiện đến muộn.
おん
ơn nghĩa; sự giúp đỡ hoặc ân tình khiến mình cảm thấy biết ơn
日本に来たばかりのころ、先輩には本当に恩になった。
Hồi mới sang Nhật, tôi được người đàn anh giúp đỡ rất nhiều.
おんせい
âm thanh hoặc tiếng nói được ghi, phát hay xử lý bằng thiết bị
このアプリでは日本語の音声を何度でも聞ける。
Ứng dụng này cho phép nghe lại audio tiếng Nhật bao nhiêu lần cũng được.
おんせんがい
khu phố suối nước nóng; khu tập trung nhà trọ, quán ăn và dịch vụ quanh onsen
週末に友達と山の温泉街へ出かけた。
Cuối tuần tôi đi khu suối nước nóng trên núi với bạn.
おんだん
ấm áp; có khí hậu tương đối ấm và dễ chịu
この地域は一年を通して気候が温暖だ。
Khu vực này có khí hậu ấm áp gần như quanh năm.
おんだんか
sự ấm lên; thường chỉ hiện tượng khí hậu hoặc Trái Đất nóng dần
地球温暖化の影響で、夏の暑さが厳しくなっていると言われる。
Người ta cho rằng do Trái Đất nóng lên nên mùa hè ngày càng khắc nghiệt.
mua sắm trực tuyến
重い物はオンラインショッピングで買うことが多い。
Những món nặng tôi thường mua online.
cửa hàng trực tuyến
この商品は公式オンラインショップでも買える。
Sản phẩm này cũng mua được trên cửa hàng online chính thức.
かいけいし
kế toán viên chuyên nghiệp; người làm nghiệp vụ kế toán, kiểm toán
叔父は会計士として企業の監査を担当している。
Chú tôi làm kế toán viên và phụ trách kiểm toán cho doanh nghiệp.
がいこうせいさく
chính sách ngoại giao của một quốc gia
政府は新しい外交政策の方針を発表した。
Chính phủ đã công bố định hướng chính sách ngoại giao mới.
かいすうけん
vé tập nhiều lượt; một bộ vé dùng được nhiều lần
毎週通うので、電車の回数券を買った。
Vì tuần nào cũng đi nên tôi mua vé tàu theo tập nhiều lượt.
かいせい
trời quang đãng, hầu như không có mây
旅行の日は朝から快晴だった。
Ngày đi du lịch, từ sáng trời đã trong xanh.
かいていばん
bản chỉnh lý; phiên bản được sửa nội dung từ bản xuất bản trước
誤りを直した改訂版が来月発売される。
Bản chỉnh sửa đã khắc phục lỗi sẽ phát hành vào tháng sau.
がいむしょう
Bộ Ngoại giao Nhật Bản
海外旅行の前に、外務省の安全情報を確認した。
Trước khi đi nước ngoài, tôi đã kiểm tra thông tin an toàn của Bộ Ngoại giao.
がいむだいじん
Bộ trưởng Ngoại giao
外務大臣が記者からの質問に答えた。
Bộ trưởng Ngoại giao đã trả lời câu hỏi của phóng viên.
かおり
hương thơm; mùi dễ chịu, thường dùng với hoa, đồ ăn, cà phê, nước hoa
朝、コーヒーの香りで目が覚めた。
Buổi sáng tôi tỉnh giấc vì mùi cà phê thơm.
かがく
hóa học
高校では化学が一番好きな科目だった。
Hồi cấp ba, hóa học là môn tôi thích nhất.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.