叔父は会計士として企業の監査を担当している。
Chú tôi làm kế toán viên và phụ trách kiểm toán cho doanh nghiệp.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
kế toán viên chuyên nghiệp; người làm nghiệp vụ kế toán, kiểm toán
会計士 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là kế toán viên chuyên nghiệp; người làm nghiệp vụ kế toán, kiểm toán.
Cách đọc là かいけいし.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: かいけいし
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Shinkanzen · Bài 11
叔父は会計士として企業の監査を担当している。
Chú tôi làm kế toán viên và phụ trách kiểm toán cho doanh nghiệp.
会社を始める前に、税金について会計士に相談した。
Trước khi mở công ty, tôi đã hỏi một kế toán viên về vấn đề thuế.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.