毎年長い休みが取れるなんて、本当にうらやましい。
Năm nào cũng nghỉ dài ngày được như thế thì đúng là đáng ghen tị.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
đáng ghen tị; khiến mình ao ước vì người khác có điều mình muốn
うらやましい trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là đáng ghen tị; khiến mình ao ước vì người khác có điều mình muốn.
Từ này được viết và đọc là うらやましい.
Từ này đang được phân loại là Tính từ i. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: うらやましい
Loại từ: Tính từ i
Nguồn/bài: Shinkanzen · Bài 3
毎年長い休みが取れるなんて、本当にうらやましい。
Năm nào cũng nghỉ dài ngày được như thế thì đúng là đáng ghen tị.
駅まで歩いて五分の家なんてうらやましいな。
Nhà chỉ cách ga năm phút đi bộ, nghe mà thấy thích thật đấy.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.