週末に友達と山の温泉街へ出かけた。
Cuối tuần tôi đi khu suối nước nóng trên núi với bạn.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
khu phố suối nước nóng; khu tập trung nhà trọ, quán ăn và dịch vụ quanh onsen
温泉街 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là khu phố suối nước nóng; khu tập trung nhà trọ, quán ăn và dịch vụ quanh onsen.
Cách đọc là おんせんがい.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: おんせんがい
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Shinkanzen · Bài 36
週末に友達と山の温泉街へ出かけた。
Cuối tuần tôi đi khu suối nước nóng trên núi với bạn.
夕方になると、温泉街には浴衣姿の観光客が増えてくる。
Đến chiều tối, khách du lịch mặc yukata trong khu onsen bắt đầu đông hơn.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.