Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

外交政策 (がいこうせいさく) – nghĩa và ví dụ

chính sách ngoại giao của một quốc gia

外交政策 nghĩa là gì?

外交政策 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là chính sách ngoại giao của một quốc gia.

外交政策 đọc thế nào?

Cách đọc là がいこうせいさく.

Cách dùng 外交政策 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: がいこうせいさく

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Shinkanzen · Bài 17

Ví dụ với 外交政策

政府は新しい外交政策の方針を発表した。

Chính phủ đã công bố định hướng chính sách ngoại giao mới.

国際情勢の変化によって、外交政策も見直されることがある。

Khi tình hình quốc tế thay đổi, chính sách ngoại giao đôi khi cũng được xem xét lại.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...