眺める
ながめる
ngắm, nhìn lâu để thưởng thức
窓から夕日を眺めていた。
Tôi ngắm hoàng hôn qua cửa sổ.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Shinkanzen · N2
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N2 có nhãn nguồn liên quan tới Shinkanzen trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
2.279 mục · Trang 19/46
ながめる
ngắm, nhìn lâu để thưởng thức
窓から夕日を眺めていた。
Tôi ngắm hoàng hôn qua cửa sổ.
ながれる
chảy; được phát sóng hoặc phát ra
川の水がゆっくり流れている。
Nước sông đang chảy chậm.
なげく
than thở, đau buồn; bày tỏ sự tiếc nuối hoặc buồn vì một tình trạng
結果が悪かったからといって、いつまでも嘆いていても仕方がない。
Kết quả không tốt nhưng cứ than thở mãi cũng chẳng giải quyết được gì.
ならぶ
xếp hàng; đứng hoặc nằm thành hàng
人気店の前に長い列が並んでいる。
Trước quán nổi tiếng có một hàng người dài.
にぎる
nắm, siết trong tay; cầm chắc bằng bàn tay
子どもが母親の手をしっかり握った。
Đứa trẻ nắm chặt tay mẹ.
ぬける
rụng, tuột, rời khỏi; thoát ra khỏi một nhóm hoặc vị trí
最近、髪がよく抜ける。
Gần đây tóc tôi rụng khá nhiều.
ねがう
mong, cầu mong; yêu cầu một cách trang trọng trong một số cách dùng
家族の健康を願っている。
Tôi cầu mong gia đình luôn khỏe mạnh.
vặn, xoắn; xoay một phần cơ thể hoặc vật
ふたを右にねじって開けた。
Tôi vặn nắp sang phải để mở.
nhắm tới, nhằm vào; chờ cơ hội để đạt mục tiêu
今年は大会で優勝をねらっている。
Năm nay chúng tôi nhắm tới chức vô địch.
のうぜい
nộp thuế
期限までに納税を済ませた。
Tôi đã nộp thuế xong trước hạn.
chửi rủa, lăng mạ bằng lời lẽ gay gắt
人前で相手をののしるのはよくない。
Không nên chửi rủa người khác trước mặt mọi người.
はいち
bố trí, sắp xếp vị trí người hoặc vật
机の配置を変えて通路を広くした。
Tôi đổi cách bố trí bàn để lối đi rộng hơn.
はかまいり
đi viếng mộ
お盆に家族で墓参りに行った。
Dịp Obon gia đình tôi đi viếng mộ.
はく
quét bằng chổi
朝、玄関の前をほうきで掃いた。
Buổi sáng tôi quét trước cửa bằng chổi.
はさん
phá sản; không còn khả năng thanh toán nợ
会社は多額の借金を抱えて破産した。
Công ty phá sản vì gánh khoản nợ lớn.
はねる
nhảy, bật lên
ボールが地面で大きく跳ねた。
Quả bóng nảy mạnh trên mặt đất.
bắn tung tóe; hất văng hoặc đâm phải bằng xe trong một số ngữ cảnh
車が水たまりの水をはねて服がぬれた。
Xe làm nước vũng bắn lên khiến quần áo tôi bị ướt.
vừa khít, mắc vào; cũng chỉ mê mẩn một thứ
このふたは箱にぴったりはまる。
Chiếc nắp này vừa khít với hộp.
はんしょく
sinh sản, sinh sôi
春になると多くの動物が繁殖期を迎える。
Đến mùa xuân, nhiều loài động vật bước vào mùa sinh sản.
lũ tràn, ngập lụt; nước sông tràn khỏi bờ
大雨で川がはんらんした。
Mưa lớn khiến sông tràn bờ.
ひてい
phủ định, bác bỏ; nói rằng điều gì không đúng hoặc không tồn tại
本人はそのうわさを否定した。
Chính người trong cuộc đã phủ nhận tin đồn đó.
ひょうめんか
lộ rõ, nổi lên bề mặt; vấn đề trước đây tiềm ẩn trở nên rõ ràng
社内の対立が表面化してきた。
Mâu thuẫn nội bộ công ty bắt đầu lộ rõ.
ふかまる
sâu sắc hơn, tăng độ sâu; mức độ hoặc hiểu biết tự trở nên sâu hơn
秋が進み、山の色が深まってきた。
Thu sang dần, màu sắc trên núi trở nên đậm hơn.
lau, chùi bằng khăn hoặc giấy
ぬれた床を雑巾でふいた。
Tôi lau sàn ướt bằng giẻ.
ふくむ
bao gồm, chứa; có một thành phần bên trong
料金には税金が含まれています。
Giá đã bao gồm thuế.
ふくらむ
phồng lên, nở ra; tăng về kích thước hoặc quy mô
風船に空気を入れると大きく膨らんだ。
Bơm không khí vào thì quả bóng bay phồng lớn.
bị bịt, bị chặn; kín hoặc không còn chỗ trống
工事で道がふさがっている。
Con đường bị chặn do thi công.
đùa cợt, nghịch ngợm; không nghiêm túc
授業中にふざけないでください。
Đừng đùa nghịch trong giờ học.
ふたん
gánh nặng; phần trách nhiệm, chi phí hoặc công việc phải chịu
費用は会社が全額負担します。
Công ty sẽ chịu toàn bộ chi phí.
va vào, đâm phải; cũng chỉ gặp khó khăn hoặc xung đột
自転車が壁にぶつかった。
Chiếc xe đạp va vào tường.
ふるえる
run, run rẩy do lạnh, sợ hoặc xúc động
寒くて手が震えてきた。
Lạnh quá khiến tay tôi bắt đầu run.
ふれる
chạm, tiếp xúc; đề cập đến một chủ đề
展示品には手を触れないでください。
Xin đừng chạm tay vào đồ trưng bày.
ふんとう
nỗ lực chiến đấu, cố gắng hết sức trước khó khăn
新人たちは慣れない仕事に毎日奮闘している。
Các nhân viên mới đang nỗ lực hết mình mỗi ngày với công việc chưa quen.
bị lõm; buồn, tụt tinh thần
車のドアが少しへこんでいる。
Cửa xe bị lõm một chút.
へんこう
thay đổi, sửa đổi nội dung hoặc kế hoạch
会議の開始時間が変更になった。
Giờ bắt đầu cuộc họp đã được thay đổi.
へんさい
hoàn trả, trả nợ
借金を五年かけて返済した。
Tôi mất năm năm để trả hết khoản nợ.
へんどう
biến động, thay đổi lên xuống
為替の変動が輸入価格に影響している。
Biến động tỷ giá đang ảnh hưởng tới giá hàng nhập khẩu.
へんぴん
trả lại hàng
サイズが合わなかったので商品を返品した。
Sản phẩm không đúng cỡ nên tôi trả lại.
ほる
khắc, chạm trổ
木に模様を彫った。
Tôi khắc hoa văn lên gỗ.
ほろびる
diệt vong, suy tàn rồi biến mất
環境の変化で多くの生物が滅びた。
Nhiều sinh vật đã diệt vong do biến đổi môi trường.
まく
quấn, cuốn; cuốn vật dài hoặc mềm quanh một thứ
首にマフラーを巻いて出かけた。
Tôi quấn khăn quanh cổ rồi ra ngoài.
gieo, rắc; rải hạt hoặc thứ nhỏ lên bề mặt
春になったので畑に種をまいた。
Mùa xuân đến nên tôi gieo hạt trên ruộng.
まちあわせる
hẹn gặp nhau tại một địa điểm và thời gian đã định
駅の改札前で友達と待ち合わせた。
Tôi hẹn gặp bạn trước cổng soát vé nhà ga.
tổng hợp, gom lại; sắp xếp nhiều thứ thành một thể gọn gàng
会議の内容を一枚の資料にまとめた。
Tôi tổng hợp nội dung cuộc họp vào một trang tài liệu.
まねく
mời; cũng chỉ dẫn tới, gây ra một kết quả
友達を家に招いて夕食を食べた。
Tôi mời bạn tới nhà ăn tối.
まよう
lạc đường; phân vân, không biết chọn thế nào
駅からホテルまでの道に迷った。
Tôi bị lạc đường từ ga tới khách sạn.
まるまる
co tròn, cuộn tròn; trở thành hình tròn
猫が毛布の上で丸まって寝ている。
Con mèo cuộn tròn ngủ trên chăn.
むかう
hướng tới, đi về phía; đối mặt với
仕事が終わって駅へ向かった。
Tan làm tôi đi về phía nhà ga.
むすびつける
gắn kết, liên hệ hai điều với nhau
経験を新しい仕事に結びつけたい。
Tôi muốn gắn kinh nghiệm với công việc mới.
むらがる
tụ tập, bu quanh thành đám đông hoặc đàn
餌の周りに鳥が群がっている。
Chim đang bu quanh chỗ có thức ăn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.