家具(かぐ)を配置(はいち)する。
Bố trí nội thất.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Bố trí
配置 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Bố trí.
Cách đọc là はいち.
Từ này đang được phân loại là Danh từ / Danh động từ (Nhóm 3). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: はいち
Hán Việt: Phối Trí
Loại từ: Danh từ / Danh động từ (Nhóm 3)
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
家具(かぐ)を配置(はいち)する。
Bố trí nội thất.
人員をそれぞれのポジションに適切に配置する。
Bố trí nhân sự phù hợp với từng vị trí.
Từ gần nghĩa: 設置 (せっち), 配列 (はいれつ)
Từ trái nghĩa: 撤去 (てっきょ)
Liên quan: 配置図 (はいちず), 配置転換 (はいちてんかん)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.