車が水たまりの水をはねて服がぬれた。
Xe làm nước vũng bắn lên khiến quần áo tôi bị ướt.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
bắn tung tóe; hất văng hoặc đâm phải bằng xe trong một số ngữ cảnh
はねる trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là bắn tung tóe; hất văng hoặc đâm phải bằng xe trong một số ngữ cảnh.
Từ này được viết và đọc là はねる.
Từ này đang được phân loại là Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: はねる
Loại từ: Động từ
Nguồn/bài: Shinkanzen · Bài 23
車が水たまりの水をはねて服がぬれた。
Xe làm nước vũng bắn lên khiến quần áo tôi bị ướt.
道路へ飛び出すと車にはねられる危険がある。
Lao ra đường có nguy cơ bị xe đâm.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.