Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

衛生的 (えいせいてき) – nghĩa và ví dụ

hợp vệ sinh; sạch sẽ theo tiêu chuẩn tốt cho sức khỏe

衛生的 nghĩa là gì?

衛生的 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là hợp vệ sinh; sạch sẽ theo tiêu chuẩn tốt cho sức khỏe.

衛生的 đọc thế nào?

Cách đọc là えいせいてき.

Cách dùng 衛生的 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Tính từ na. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: えいせいてき

Loại từ: Tính từ na

Nguồn/bài: Shinkanzen · Bài 6

Ví dụ với 衛生的

調理器具はいつも衛生的な状態にしておきたい。

Tôi muốn luôn giữ dụng cụ nấu ăn trong tình trạng sạch sẽ, hợp vệ sinh.

この工場では、食品を衛生的に管理するためのルールが厳しい。

Nhà máy này có quy định rất nghiêm về vệ sinh trong khâu quản lý thực phẩm.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...