彼の優しさは演技で、本心ではなかった。
Sự dịu dàng của anh ấy chỉ là diễn kịch, không phải thật lòng.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Diễn xuất, kĩ thuật biểu diễn. Trong tình cảm có thể dùng để ám chỉ sự giả tạo, đóng kịch.
演技 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Diễn xuất, kĩ thuật biểu diễn. Trong tình cảm có thể dùng để ám chỉ sự giả tạo, đóng kịch..
Cách đọc là えんぎ.
Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ する. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: えんぎ
Hán Việt: Diễn Kỹ
Loại từ: Danh từ, Động từ する
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
彼の優しさは演技で、本心ではなかった。
Sự dịu dàng của anh ấy chỉ là diễn kịch, không phải thật lòng.
相手の気持ちを傷つけないように演技してしまった。
Tôi đã phải diễn kịch để không làm tổn thương cảm xúc của đối phương.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.