毎週通うので、電車の回数券を買った。
Vì tuần nào cũng đi nên tôi mua vé tàu theo tập nhiều lượt.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
vé tập nhiều lượt; một bộ vé dùng được nhiều lần
回数券 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là vé tập nhiều lượt; một bộ vé dùng được nhiều lần.
Cách đọc là かいすうけん.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: かいすうけん
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Shinkanzen · Bài 8
毎週通うので、電車の回数券を買った。
Vì tuần nào cũng đi nên tôi mua vé tàu theo tập nhiều lượt.
この回数券は十回分の料金で十一回利用できる。
Tập vé này trả tiền mười lượt nhưng dùng được mười một lần.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.