多くの(おおくの)動物(どうぶつ)が絶滅(ぜつめつ)の危機(きき)にある。
Nhiều động vật đang trong nguy cơ tuyệt chủng.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Tuyệt chủng
絶滅 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Tuyệt chủng.
Cách đọc là ぜつめつ.
Từ này đang được phân loại là Danh từ, Danh động từ (Nhóm 3). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ぜつめつ
Hán Việt: Tuyệt Diệt
Loại từ: Danh từ, Danh động từ (Nhóm 3)
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
多くの(おおくの)動物(どうぶつ)が絶滅(ぜつめつ)の危機(きき)にある。
Nhiều động vật đang trong nguy cơ tuyệt chủng.
恐竜(きょうりゅう)は数百万年(すうひゃくまんねん)前(まえ)に絶滅(ぜつめつ)したと考(かんが)えられている。
Khủng long được cho là đã tuyệt chủng hàng triệu năm trước.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.