Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ trái nghĩa

存続絶滅: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

存続

そんぞく

Nghĩa: Tiếp tục tồn tại, duy trì sự tồn tại, kéo dài sự sống/tồn tại

Loại: Danh động từ (Nhóm 3)

Ví dụ 1

この伝統文化を未来に存続させるべきだ。

Chúng ta nên duy trì nền văn hóa truyền thống này cho tương lai.

Ví dụ 2

その会社は経営難にもかかわらず、奇 tích的に存続した。

Mặc dù gặp khó khăn trong kinh doanh, công ty đó đã tồn tại một cách kỳ diệu.

Xem trang chi tiết 存続 →

B

絶滅

ぜつめつ

Nghĩa: Tuyệt chủng

Loại: Danh từ, Danh động từ (Nhóm 3)

Ví dụ 1

多くの(おおくの)動物(どうぶつ)が絶滅(ぜつめつ)の危機(きき)にある。

Nhiều động vật đang trong nguy cơ tuyệt chủng.

Ví dụ 2

恐竜(きょうりゅう)は数百万年(すうひゃくまんねん)前(まえ)に絶滅(ぜつめつ)したと考(かんが)えられている。

Khủng long được cho là đã tuyệt chủng hàng triệu năm trước.

Xem trang chi tiết 絶滅 →

存続絶滅 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...