仏
ほとけ
Phật; người đã khuất trong một số cách dùng
寺の本堂に仏が祭られている。
Trong chính điện chùa có thờ Phật.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Shinkanzen · N2
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N2 có nhãn nguồn liên quan tới Shinkanzen trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
2.279 mục · Trang 14/46
ほとけ
Phật; người đã khuất trong một số cách dùng
寺の本堂に仏が祭られている。
Trong chính điện chùa có thờ Phật.
もと
gốc, nguồn; trạng thái hoặc nơi ban đầu
使った道具は元の場所に戻してください。
Dùng dụng cụ xong hãy trả về chỗ cũ.
ゆうぐれどき
lúc chạng vạng, thời điểm hoàng hôn
夕暮れ時になると急に気温が下がった。
Đến lúc chạng vạng, nhiệt độ đột ngột giảm.
ゆうせんど
mức độ ưu tiên
仕事を優先度の高い順に整理した。
Tôi sắp xếp công việc theo thứ tự ưu tiên cao trước.
よい
cơn say, trạng thái say
船の揺れで少し酔いを感じた。
Tàu lắc khiến tôi cảm thấy hơi say.
ようと
mục đích sử dụng, công dụng
この部屋は用途に合わせて配置を変えられる。
Căn phòng này có thể thay đổi cách bố trí tùy mục đích sử dụng.
ようりょう
cách làm, cách xử lý; điểm cốt yếu hoặc mẹo để làm việc hiệu quả
仕事の要領がわかると作業が速くなる。
Khi nắm được cách làm, công việc sẽ nhanh hơn.
よぼうほう
phương pháp phòng ngừa
熱中症の予防法を会社で確認した。
Công ty phổ biến lại các cách phòng say nóng.
えいきょう
ảnh hưởng; tác động làm một người, sự việc hoặc kết quả thay đổi
寝不足は翌日の集中力に大きく影響する。
Thiếu ngủ ảnh hưởng khá nhiều đến khả năng tập trung vào ngày hôm sau.
えんぜつ
bài diễn thuyết; phát biểu trước đông người để trình bày quan điểm hoặc kêu gọi
候補者が駅前で演説していた。
Một ứng viên đang diễn thuyết trước nhà ga.
おう
gánh chịu; mang trách nhiệm, nghĩa vụ, thương tích hoặc một gánh nặng
事故を起こした側には、その責任を負う必要がある。
Bên gây ra tai nạn cần phải chịu trách nhiệm về việc đó.
おうえん
cổ vũ; ủng hộ và tiếp thêm tinh thần cho ai đó
家族みんなで弟の試合を応援しに行った。
Cả nhà tôi đi cổ vũ trận đấu của em trai.
おうふく
khứ hồi; đi rồi quay lại giữa hai địa điểm
東京と大阪を新幹線で往復した。
Tôi đi khứ hồi Tokyo–Osaka bằng Shinkansen.
おさえる
giữ, ấn hoặc chặn bằng tay; cũng dùng cho việc giữ chỗ, đảm bảo trước
風で帽子が飛ばないように、手で押さえた。
Tôi dùng tay giữ mũ để khỏi bị gió thổi bay.
おさめる
nộp; đóng một khoản tiền hoặc vật phải giao theo quy định
税金は期限までに納めなければならない。
Thuế phải được nộp trước thời hạn.
かいけつ
giải quyết; đưa vấn đề hoặc rắc rối đến trạng thái ổn thỏa
話し合いを続けた結果、ようやく問題が解決した。
Sau nhiều lần trao đổi, cuối cùng vấn đề cũng được giải quyết.
かいしょう
giải tỏa, loại bỏ hoặc làm mất đi một trạng thái không mong muốn
運動すると、仕事のストレスがかなり解消される。
Vận động giúp tôi giải tỏa khá nhiều căng thẳng công việc.
かいだん
hội đàm; cuộc trao đổi chính thức giữa những người giữ vị trí quan trọng
両社の代表が今後の協力について会談した。
Đại diện hai công ty đã hội đàm về việc hợp tác trong thời gian tới.
かえす
cho ai về; để hoặc yêu cầu một người quay về nơi họ xuất phát
具合が悪そうだったので、先生は学生を早めに帰した。
Thấy học sinh có vẻ không khỏe, giáo viên cho em ấy về sớm.
ngửi; dùng mũi để cảm nhận mùi
花を近くに持ってきて香りをかいだ。
Tôi đưa bông hoa lại gần rồi ngửi thử.
かくだい
mở rộng, phóng to hoặc làm quy mô lớn hơn
写真を拡大すると、細かい文字まで読めた。
Phóng to ảnh lên thì đọc được cả chữ nhỏ.
かためる
làm cứng; củng cố hoặc làm cho một quyết định, nền tảng trở nên chắc chắn
雪を足で踏んで固めて道を作った。
Chúng tôi giẫm chặt tuyết để tạo thành lối đi.
きざむ
băm nhỏ; khắc hoặc ghi sâu lại
ねぎを細かく刻んでスープに入れた。
Tôi thái nhỏ hành rồi cho vào súp.
きょうか
tăng cường; làm cho năng lực, chức năng hoặc mức độ trở nên mạnh hơn
会社は情報セキュリティをさらに強化する方針だ。
Công ty có chủ trương tăng cường hơn nữa bảo mật thông tin.
きょうきゅう
cung cấp; đưa hàng hóa, điện, nước hoặc nguồn lực tới nơi cần
大雨の影響で一部の地域への水の供給が止まった。
Do mưa lớn, việc cấp nước tới một số khu vực đã bị gián đoạn.
くずす
làm sụp, phá vỡ; làm mất trạng thái hoặc bố cục vốn có
積み上げた箱を崩さないように気を付けて。
Cẩn thận đừng làm đổ chồng hộp đã xếp.
mệt rã rời; cũng dùng cho đồ vật đã cũ và xuống cấp vì dùng lâu
朝から引っ越しを手伝って、すっかりくたびれた。
Tôi phụ chuyển nhà từ sáng nên mệt rã rời.
くやむ
hối tiếc; day dứt vì điều đã xảy ra hoặc đã không làm
もっと早く相談すればよかったと今でも悔やんでいる。
Đến giờ tôi vẫn tiếc vì lẽ ra nên hỏi ý kiến sớm hơn.
けいげん
giảm nhẹ; làm giảm gánh nặng, mức độ hoặc tác động
作業の負担を軽減するため、新しい機械を導入した。
Công ty đưa máy mới vào để giảm bớt gánh nặng công việc.
けんしゅう
đào tạo nghiệp vụ; khóa học nhằm nâng kỹ năng cho người đang làm việc
新入社員は一か月の研修を受ける。
Nhân viên mới sẽ tham gia một tháng đào tạo.
こうかい
hối hận; tiếc vì việc mình đã làm hoặc không làm
言いすぎたことをあとで後悔した。
Sau đó tôi hối hận vì đã nói quá lời.
こうかん
trao đổi; đổi vật này lấy vật khác hoặc thay bằng thứ khác
友達と旅行の写真を交換した。
Tôi và bạn trao đổi ảnh chụp trong chuyến đi.
こがす
làm cháy, làm khét
話に夢中になって、パンを焦がしてしまった。
Mải nói chuyện nên tôi làm cháy mất bánh mì.
làm đổ, làm tràn; cũng dùng với nghĩa than phiền
コーヒーを机の上にこぼしてしまった。
Tôi làm đổ cà phê lên bàn.
ころす
giết; làm cho sinh vật chết
虫だからといって、むやみに殺す必要はない。
Dù là côn trùng cũng không cần giết bừa.
こんざつ
đông đúc, chen chúc; nhiều người hoặc xe khiến việc di chuyển khó khăn
連休初日は高速道路がかなり混雑していた。
Ngày đầu kỳ nghỉ dài, đường cao tốc rất đông.
kiểm soát, điều chỉnh; giữ một thứ trong phạm vi mong muốn
緊張しているときほど、呼吸をコントロールすると落ち着く。
Càng căng thẳng thì kiểm soát nhịp thở càng giúp bình tĩnh hơn.
さいてん
chấm điểm; đánh giá bài làm và cho điểm
先生が試験の答案を採点している。
Giáo viên đang chấm bài thi.
さからう
chống lại; làm trái với mệnh lệnh, quy tắc, dòng chảy hoặc xu hướng
上司の指示に理由もなく逆らうのはよくない。
Không nên vô cớ chống lại chỉ thị của cấp trên.
さくせい
tạo, soạn; làm ra tài liệu, dữ liệu hoặc nội dung
会議用の資料を作成している。
Tôi đang soạn tài liệu cho cuộc họp.
trốn, bỏ bê; không làm việc hoặc học dù lẽ ra phải làm
昨日は疲れていて、ジムをサボってしまった。
Hôm qua mệt quá nên tôi bỏ buổi tập gym.
làm tỉnh; khiến trạng thái say, buồn ngủ hoặc hưng phấn dịu xuống
外の冷たい空気に当たって酔いをさました。
Tôi ra ngoài hít khí lạnh cho tỉnh rượu.
しじ
chỉ thị, hướng dẫn; điều người có trách nhiệm yêu cầu người khác làm
上司の指示に従って資料を修正した。
Tôi sửa tài liệu theo chỉ thị của cấp trên.
しずむ
chìm; đi xuống dưới mặt nước hoặc thấp xuống, cũng dùng cho tâm trạng
夕日が海に沈むのを見ていた。
Tôi ngắm mặt trời lặn xuống biển.
しずめる
làm lắng xuống; khiến âm thanh, cảm xúc hoặc tình trạng dịu lại
深呼吸をして気持ちを静めた。
Tôi hít thở sâu để bình tâm lại.
したがう
tuân theo; làm theo chỉ dẫn, quy tắc hoặc người có quyền quyết định
係員の指示に従って避難してください。
Hãy sơ tán theo hướng dẫn của nhân viên.
しつぎょう
thất nghiệp; mất việc và không có công việc để làm
会社が倒産して、突然失業した。
Công ty phá sản khiến anh ấy đột ngột mất việc.
じっし
thực hiện, triển khai; đưa kế hoạch hoặc hoạt động vào thực tế
来月、全社員を対象に研修を実施する。
Tháng sau công ty sẽ tổ chức đào tạo cho toàn bộ nhân viên.
じつようか
đưa vào ứng dụng thực tế; biến công nghệ hoặc ý tưởng thành thứ có thể dùng thật
この技術は来年の実用化を目指している。
Công nghệ này đang hướng tới mục tiêu được đưa vào ứng dụng thực tế từ năm sau.
しどう
hướng dẫn, chỉ đạo; dạy và giúp người khác làm đúng hoặc tiến bộ
先輩から仕事の進め方を丁寧に指導してもらった。
Tôi được đàn anh hướng dẫn rất kỹ cách triển khai công việc.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.