Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

拡大 (かくだい) – nghĩa và ví dụ

Mở rộng, khuếch đại

拡大 nghĩa là gì?

拡大 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Mở rộng, khuếch đại.

拡大 đọc thế nào?

Cách đọc là かくだい.

Cách dùng 拡大 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là 名詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: かくだい

Hán Việt: KHUẾCH ĐẠI

Loại từ: 名詞

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru

Ví dụ với 拡大

事業を海外に拡大する。

Mở rộng kinh doanh ra nước ngoài.

市場の拡大に伴い、新たな雇用が創出されている。

Cùng với sự mở rộng của thị trường, nhiều việc làm mới đang được tạo ra.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 拡張 (かくちょう - mở rộng), 増加 (ぞうか - gia tăng)

Từ trái nghĩa: 縮小 (しゅくしょう - thu hẹp), 削減 (さくげん - cắt giảm)

Liên quan: 範囲 (はんい - phạm vi), 規模 (きぼ - quy mô), 影響 (えいきょう - ảnh hưởng)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...