資料(しりょう)を作成(さくせい)する。
Soạn thảo tài liệu.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Soạn thảo
作成 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Soạn thảo.
Cách đọc là さくせい.
Từ này đang được phân loại là Danh động từ (Nhóm 3). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: さくせい
Hán Việt: Tác Thành
Loại từ: Danh động từ (Nhóm 3)
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
資料(しりょう)を作成(さくせい)する。
Soạn thảo tài liệu.
報告書(ほうこくしょ)の作成(さくせい)に時間(じかん)がかかった。
Mất thời gian để soạn thảo báo cáo.
Từ gần nghĩa: 作る (つくる), 制作 (せいさく)
Từ trái nghĩa: 削除 (さくじょ)
Liên quan: 創作 (そうさく), 製作 (せいさく)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.