寝不足は翌日の集中力に大きく影響する。
Thiếu ngủ ảnh hưởng khá nhiều đến khả năng tập trung vào ngày hôm sau.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
ảnh hưởng; tác động làm một người, sự việc hoặc kết quả thay đổi
影響 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là ảnh hưởng; tác động làm một người, sự việc hoặc kết quả thay đổi.
Cách đọc là えいきょう.
Từ này đang được phân loại là Danh từ / Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: えいきょう
Loại từ: Danh từ / Động từ
Nguồn/bài: Shinkanzen · Bài 18
寝不足は翌日の集中力に大きく影響する。
Thiếu ngủ ảnh hưởng khá nhiều đến khả năng tập trung vào ngày hôm sau.
子どものころに読んだ本から、今の仕事にも影響を受けている。
Những cuốn sách tôi đọc hồi nhỏ vẫn ảnh hưởng đến công việc hiện tại.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.