政府は国民の税負担を軽減する政策を発表した。
Chính phủ đã công bố chính sách giảm gánh nặng thuế cho người dân.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Làm cho gánh nặng, thiệt hại, áp lực, sự khó khăn... trở nên nhẹ hơn, ít hơn.
軽減 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Làm cho gánh nặng, thiệt hại, áp lực, sự khó khăn... trở nên nhẹ hơn, ít hơn..
Cách đọc là けいげん.
Từ này đang được phân loại là Danh từ (suru-verb: 軽減する). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: けいげん
Hán Việt: Khinh Giảm
Loại từ: Danh từ (suru-verb: 軽減する)
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
政府は国民の税負担を軽減する政策を発表した。
Chính phủ đã công bố chính sách giảm gánh nặng thuế cho người dân.
ラッシュアワーの混雑を軽減するため、時差出勤が推奨されている。
Để giảm nhẹ tắc nghẽn giờ cao điểm, việc đi làm lệch giờ được khuyến khích.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.