削減
さくげん
Nghĩa: Cắt giảm; Giảm bớt
Loại: Danh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ 1
政府は来年度の予算を大幅に削減すると発表した。
Chính phủ đã thông báo sẽ cắt giảm đáng kể ngân sách năm tới.
Ví dụ 2
コスト削減のため、無駄な経費を見直す必要がある。
Để cắt giảm chi phí, cần xem xét lại các khoản chi phí không cần thiết.