暑い日に食べ物を外に置くと、すぐ腐ってしまう。
Ngày nóng mà để thức ăn ngoài thì rất nhanh hỏng.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
thối, hỏng; bị phân hủy và không còn dùng hoặc ăn được
腐る trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là thối, hỏng; bị phân hủy và không còn dùng hoặc ăn được.
Cách đọc là くさる.
Từ này đang được phân loại là Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: くさる
Loại từ: Động từ
Nguồn/bài: Shinkanzen · Bài 5
暑い日に食べ物を外に置くと、すぐ腐ってしまう。
Ngày nóng mà để thức ăn ngoài thì rất nhanh hỏng.
冷蔵庫の奥で野菜が腐っているのに気づかなかった。
Tôi không để ý rau ở sâu trong tủ lạnh đã bị hỏng.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.