Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

批評 (ひひょう) – nghĩa và ví dụ

Phê bình / Đánh giá

批評 nghĩa là gì?

批評 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Phê bình / Đánh giá.

批評 đọc thế nào?

Cách đọc là ひひょう.

Cách dùng 批評 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là 名詞・する動詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ひひょう

Hán Việt: Phê Bình

Loại từ: 名詞・する動詞

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru

Ví dụ với 批評

映画(えいが)の批評(ひひょう)を書く(かく)。

Viết đánh giá (phê bình) phim.

政治家(せいじか)に対(たい)する批評(ひひょう)は、民主主義社会(みんしゅしゅぎしゃかい)において非常(ひじょう)に重要(じゅうよう)だ。

Việc phê bình các chính trị gia là rất quan trọng trong một xã hội dân chủ.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 評価

Từ trái nghĩa: 称賛

Liên quan: 批判

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...