雨の予報なので出発を一時間早めた。
Vì dự báo mưa nên tôi đẩy giờ xuất phát sớm hơn một tiếng.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
làm sớm hơn, đẩy thời điểm lên trước
早める trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là làm sớm hơn, đẩy thời điểm lên trước.
Cách đọc là はやめる.
Từ này đang được phân loại là Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: はやめる
Loại từ: Động từ
Nguồn/bài: Shinkanzen · Bài 37
雨の予報なので出発を一時間早めた。
Vì dự báo mưa nên tôi đẩy giờ xuất phát sớm hơn một tiếng.
締め切りを早めることになった。
Cuối cùng chúng tôi quyết định dời hạn chót lên sớm hơn.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.