犯人(はんにん)を捕らえる(toraeru)。
Bắt giữ thủ phạm.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Bắt giữ
捕らえる trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Bắt giữ.
Cách đọc là とらえる.
Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 2. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: とらえる
Hán Việt: Bắt
Loại từ: Động từ nhóm 2
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
犯人(はんにん)を捕らえる(toraeru)。
Bắt giữ thủ phạm.
チャンスを捕らえる。
Nắm bắt cơ hội.
Từ gần nghĩa: 捕まえる (つかまえる)
Từ trái nghĩa: 放す (はなす)
Liên quan: 捕獲 (ほかく), 逮捕 (たいほ)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.