貴重(きちょう)な切手(きって)を入手(にゅうしゅ)する。
Có được con tem quý giá.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Nhận được / Có được
入手 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Nhận được / Có được.
Cách đọc là にゅうしゅ.
Từ này đang được phân loại là Danh động từ (Nhóm 3). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: にゅうしゅ
Hán Việt: Nhập Thủ
Loại từ: Danh động từ (Nhóm 3)
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
貴重(きちょう)な切手(きって)を入手(にゅうしゅ)する。
Có được con tem quý giá.
彼はその希少な資料を苦労して入手した。
Anh ấy đã vất vả để có được tài liệu quý hiếm đó.
Từ gần nghĩa: 獲得 (かくとく), 取得 (しゅとく)
Từ trái nghĩa: 紛失 (ふんしつ)
Liên quan: 手に入れる (てにいれる), 得る (える)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.