ねじを反時計回りに回すと外れます。
Vặn ốc ngược chiều kim đồng hồ thì sẽ tháo ra.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
ngược chiều kim đồng hồ
反時計回り trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là ngược chiều kim đồng hồ.
Cách đọc là はんとけいまわり.
Từ này đang được phân loại là Danh từ / Trạng từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: はんとけいまわり
Loại từ: Danh từ / Trạng từ
Nguồn/bài: Shinkanzen · Bài 35
ねじを反時計回りに回すと外れます。
Vặn ốc ngược chiều kim đồng hồ thì sẽ tháo ra.
コースを反時計回りに一周した。
Tôi đi một vòng tuyến theo chiều ngược kim đồng hồ.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.