財務相が記者会見で新しい方針を説明した。
Bộ trưởng Tài chính đã giải thích chính sách mới trong buổi họp báo.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Bộ trưởng Tài chính; cách gọi rút gọn của 財務大臣
財務相 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Bộ trưởng Tài chính; cách gọi rút gọn của 財務大臣.
Cách đọc là ざいむしょう.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ざいむしょう
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Shinkanzen · Bài 17
財務相が記者会見で新しい方針を説明した。
Bộ trưởng Tài chính đã giải thích chính sách mới trong buổi họp báo.
会議には各国の財務相が出席した。
Bộ trưởng tài chính của nhiều nước đã tham dự cuộc họp.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.