会社(かいしゃ)の業績(ぎょうせき)が回復(かいふく)した。
Thành tích của công ty đã hồi phục.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Thành tích kinh doanh
業績 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Thành tích kinh doanh.
Cách đọc là ぎょうせき.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ぎょうせき
Hán Việt: Nghiệp Tích
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
会社(かいしゃ)の業績(ぎょうせき)が回復(かいふく)した。
Thành tích của công ty đã hồi phục.
どんなに努力(どりょく)しても、会社(かいしゃ)の業績(ぎょうせき)は改善(かいぜん)されなかった。
Dù đã nỗ lực đến mấy, thành tích kinh doanh của công ty vẫn không được cải thiện.
Từ gần nghĩa: 実績 (じっせき)
Từ trái nghĩa: 不振 (ふしん)
Liên quan: 業績不振 (ぎょうせきふしん), 業績回復 (ぎょうせきかいふく), 業績悪化 (ぎょうせきあっか)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.