庭(にわ)に花(はな)を植える(うえる)。
Trồng hoa trong sân.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Trồng (cây)
植える trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Trồng (cây).
Cách đọc là うえる.
Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 2. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: うえる
Hán Việt: Thực
Loại từ: Động từ nhóm 2
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
庭(にわ)に花(はな)を植える(うえる)。
Trồng hoa trong sân.
新しい環境(かんきょう)に慣(な)れるまで、心(こころ)を植(う)え替(か)えるような気持(きも)ちだった。
Cho đến khi quen với môi trường mới, tôi có cảm giác như đang thay đổi cả tâm hồn mình.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.