植える
うえる
Nghĩa: Trồng (cây)
Loại: Động từ nhóm 2
Ví dụ 1
庭(にわ)に花(はな)を植える(うえる)。
Trồng hoa trong sân.
Ví dụ 2
新しい環境(かんきょう)に慣(な)れるまで、心(こころ)を植(う)え替(か)えるような気持(きも)ちだった。
Cho đến khi quen với môi trường mới, tôi có cảm giác như đang thay đổi cả tâm hồn mình.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2 · Từ trái nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
うえる
Nghĩa: Trồng (cây)
Loại: Động từ nhóm 2
Ví dụ 1
庭(にわ)に花(はな)を植える(うえる)。
Trồng hoa trong sân.
Ví dụ 2
新しい環境(かんきょう)に慣(な)れるまで、心(こころ)を植(う)え替(か)えるような気持(きも)ちだった。
Cho đến khi quen với môi trường mới, tôi có cảm giác như đang thay đổi cả tâm hồn mình.
ぬく
Nghĩa: Rút ra / Nhổ
Loại: Động từ nhóm 1
Ví dụ 1
雑草(ざっそう)を抜く(ぬく)。
Nhổ cỏ dại.
Ví dụ 2
彼は努力を重ね、ついにライバルを抜いた。
Anh ấy đã nỗ lực không ngừng và cuối cùng đã vượt qua đối thủ.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.