飲み終わった牛乳パックを洗って乾かした。
Tôi rửa rồi phơi khô hộp sữa sau khi uống hết.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
hộp giấy đựng sữa
牛乳パック trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là hộp giấy đựng sữa.
Cách đọc là ぎゅうにゅうパック.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ぎゅうにゅうパック
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Shinkanzen · Bài 18
飲み終わった牛乳パックを洗って乾かした。
Tôi rửa rồi phơi khô hộp sữa sau khi uống hết.
牛乳パックは開いてから資源ごみに出してください。
Hộp sữa hãy mở ra rồi mới bỏ vào rác tái chế.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.