Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · Shinkanzen · N2

Từ vựng Shinkanzen N2

Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N2 có nhãn nguồn liên quan tới Shinkanzen trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.

Danh sách Từ vựng Shinkanzen N2

2.279 mục · Trang 7/46

国立大学

こくりつだいがく

đại học quốc lập; trường đại học do nhà nước thành lập theo hệ thống Nhật

在学中

ざいがくちゅう

đang theo học; hiện vẫn là học sinh hoặc sinh viên của trường

自習

じしゅう

tự học; học một mình mà không có giáo viên giảng trực tiếp

児童

じどう

trẻ em; thường chỉ trẻ ở độ tuổi tiểu học trong ngữ cảnh giáo dục

私立大学

しりつだいがく

đại học tư thục

生徒

せいと

học sinh; người học ở trường, thường dùng từ cấp trung học

ゼミ

seminar; lớp hoặc nhóm nghiên cứu nhỏ ở đại học

全科目

ぜんかもく

tất cả các môn học, toàn bộ môn thi

大学院

だいがくいん

cao học, trường sau đại học

単位

たんい

đơn vị; chuẩn đo lường, cũng chỉ tín chỉ trong trường học

通学

つうがく

đi học; di chuyển thường xuyên từ nhà tới trường

転校

てんこう

chuyển trường

あきらめる

từ bỏ; thôi ý định

あてはまる

phù hợp; ứng với; áp dụng được

慌ただしい

あわただしい

bận rộn, tất bật; vội vã

あん

phương án; ý tưởng; đề xuất

抱く

いだく

ôm ấp; mang trong lòng một cảm xúc, suy nghĩ hoặc ước mơ

一流~

いちりゅう〜

hàng đầu; thuộc đẳng cấp cao trong một lĩnh vực

一流企業

いちりゅうきぎょう

doanh nghiệp hàng đầu; công ty có uy tín và vị thế cao

一流校

いちりゅうこう

trường hàng đầu; trường có chất lượng và danh tiếng cao

依頼

いらい

lời nhờ; yêu cầu giao cho ai thực hiện một việc

かぶ

cổ phiếu; phần vốn của một công ty được chia thành các đơn vị

管理職

かんりしょく

chức vụ quản lý; người làm vị trí quản lý trong tổ chức

希望

きぼう

hy vọng; nguyện vọng hoặc điều mình mong muốn

休暇

きゅうか

kỳ nghỉ; ngày nghỉ được phép nghỉ khỏi công việc

仕事ぶり

しごとぶり

cách làm việc; phong thái và mức độ thể hiện trong công việc

就職

しゅうしょく

xin được việc và bắt đầu đi làm chính thức

就職活動

しゅうしょくかつどう

hoạt động tìm việc; quá trình ứng tuyển, phỏng vấn và tìm nơi làm

退職届

たいしょくとどけ

đơn/thông báo nghỉ việc; văn bản chính thức báo việc thôi việc

抱く

だく

ôm, bế; giữ người hoặc vật trong vòng tay

担当

たんとう

phụ trách; người hoặc phần việc mình chịu trách nhiệm

募集

ぼしゅう

tuyển, kêu gọi đăng ký hoặc thu nhận người tham gia

雇う

やとう

thuê, tuyển người làm việc

案外

あんがい

không ngờ; trái với dự đoán

意義深い

いぎぶかい

có ý nghĩa sâu sắc; đáng để suy ngẫm hoặc ghi nhớ

一面

いちめん

một mặt; một phía; trang nhất của tờ báo tùy ngữ cảnh

インタビュー

phỏng vấn; cuộc hỏi đáp để lấy ý kiến, thông tin hoặc câu chuyện

記事

きじ

bài báo; bài viết đăng trên báo, tạp chí hoặc trang tin

記者

きしゃ

phóng viên; người thu thập và viết tin cho báo chí

広告

こうこく

quảng cáo; nội dung giới thiệu sản phẩm, dịch vụ hoặc thông tin tới công chúng

広告費

こうこくひ

chi phí quảng cáo

国際欄

こくさいらん

mục quốc tế; chuyên mục tin tức quốc tế trên báo hoặc trang tin

コマーシャル

quảng cáo thương mại trên truyền hình, radio hoặc video

再放送

さいほうそう

phát lại; chiếu lại chương trình đã từng phát trước đó

参考文献

さんこうぶんけん

tài liệu tham khảo; sách, bài báo hoặc nguồn được dùng khi viết, nghiên cứu

執筆

しっぴつ

chấp bút, viết; viết sách, bài báo hoặc tác phẩm một cách chuyên môn

取材

しゅざい

thu thập tin, phỏng vấn; lấy thông tin để làm báo, chương trình hoặc bài viết

古新聞

ふるしんぶん

báo cũ

報じる

ほうじる

đưa tin, thông báo trên báo chí hoặc truyền thông

放送

ほうそう

phát sóng chương trình trên truyền hình hoặc radio

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...