西洋風
せいようふう
phong cách phương Tây, kiểu Âu
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Shinkanzen · N2
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N2 có nhãn nguồn liên quan tới Shinkanzen trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
2.281 mục · Trang 3/46
せいようふう
phong cách phương Tây, kiểu Âu
せいめいりょく
sức sống; khả năng duy trì sự sống và phục hồi mạnh mẽ
ぜいむしょ
cơ quan thuế; văn phòng thuế phụ trách một khu vực
せいぞうぎょう
ngành chế tạo, sản xuất công nghiệp
〜せい
chế độ, hệ thống ~
〜せい
làm bằng ~; chỉ chất liệu hoặc nơi sản xuất
しんようど
độ tin cậy; mức độ một người, nguồn hoặc thông tin được xem là đáng tin
しんがくりつ
tỷ lệ học lên bậc cao hơn
〜しん
tâm, tinh thần hoặc xu hướng cảm xúc ~
ショッピングがい
khu phố mua sắm
しょうぼうしょ
trạm, sở cứu hỏa
しょうぼうし
lính cứu hỏa, nhân viên cứu hỏa
しょうてんがい
phố mua sắm; khu tập trung nhiều cửa hàng nhỏ
しょうがくきん
học bổng; khoản tiền hỗ trợ việc học
しょうかき
bình chữa cháy
〜じょう
giấy, thư hoặc văn bản có nội dung, mục đích được nêu ở phía trước
〜じょう
nơi, bãi hoặc địa điểm dành cho một hoạt động cụ thể
〜しょう
thẻ, giấy hoặc chứng nhận ~
〜しょ
cơ quan, sở ~; hậu tố dùng trong tên một số cơ quan nhà nước
じゅわき
ống nghe điện thoại; phần cầm lên để nghe và nói ở điện thoại bàn
しゅっしょうとどけ
tờ khai khai sinh, giấy khai báo sinh; thủ tục đăng ký việc một em bé được sinh ra
しゅくはくりょう
phí lưu trú, tiền phòng
じゅうでんき
bộ sạc, thiết bị sạc điện
じゅうたくがい
khu dân cư; khu vực tập trung nhiều nhà ở
しゅうかくりょう
sản lượng thu hoạch
じつようか
đưa vào ứng dụng thực tế; biến công nghệ hoặc ý tưởng thành thứ có thể dùng thật
しつぎょうりつ
tỷ lệ thất nghiệp
じえいぎょう
tự kinh doanh; làm nghề độc lập, tự điều hành việc kinh doanh của mình
〜し
hậu tố chỉ một số nghề chuyên môn như 医師, 美容師, 講師
さんぎょうべつ
theo từng ngành công nghiệp hoặc lĩnh vực kinh tế
さつえいじょ
trường quay; cơ sở chuyên dùng để quay phim hoặc chương trình
さいばんしょ
tòa án; cơ quan và nơi tiến hành xét xử
さいばんかん
thẩm phán; người có trách nhiệm xét xử và đưa ra phán quyết tại tòa
〜さ
chênh lệch; khoảng cách hoặc khác biệt về mức độ giữa hai bên
こづかいちょう
sổ ghi chép tiền tiêu vặt; sổ theo dõi các khoản thu chi nhỏ
こうれいか
sự già hóa; tỷ lệ người cao tuổi trong xã hội tăng lên
こうねつひ
chi phí điện, gas, nước và các khoản năng lượng dùng trong sinh hoạt
こうすいりょう
lượng mưa; lượng nước rơi xuống do mưa hoặc tuyết trong một khoảng thời gian
こうさいひ
chi phí giao tiếp, tiếp khách; khoản tiền dùng cho ăn uống, gặp gỡ đối tác hoặc quan hệ xã hội
こうきしん
tính tò mò; mong muốn biết hoặc thử điều mới
げんていばん
phiên bản giới hạn; bản chỉ bán trong số lượng hoặc thời gian nhất định
けんちくし
kiến trúc sư có tư cách nghề nghiệp theo hệ thống chứng chỉ của Nhật
けんちくか
kiến trúc sư; người chuyên thiết kế kiến trúc
けんせつぎょう
ngành xây dựng
けつあつけい
máy đo huyết áp
けいびいん
nhân viên bảo vệ
けいたいよう
loại dùng để mang theo; dành cho việc sử dụng khi di chuyển
〜けい
máy hoặc dụng cụ đo một đại lượng nào đó
くみたてしき
dạng lắp ráp; có thể ghép các bộ phận lại để sử dụng
ぐたいてき
cụ thể; rõ ràng về nội dung, cách làm hoặc chi tiết
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.