子どもは「にらむ」という動作をまねした。
Đứa trẻ bắt chước động tác “にらむ”.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
lườm, nhìn chằm chằm / lườm; nhìn chằm chằm
にらむ trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là lườm, nhìn chằm chằm / lườm; nhìn chằm chằm.
Từ này được viết và đọc là にらむ.
Từ này đang được phân loại là 動詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: にらむ
Loại từ: 動詞
Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru
子どもは「にらむ」という動作をまねした。
Đứa trẻ bắt chước động tác “にらむ”.
日常の動きを説明するとき、「にらむ」を使う。
Khi giải thích động tác hằng ngày, ta dùng “にらむ”.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.