Đang hội tụ linh khí…

Mimi Kara Oboeru · N2 · Unit 8

Từ vựng Mimi Kara Oboeru Unit 8 N2

Học 110 mục của Unit 8 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.

Danh sách Unit 8

60/110 mục hiển thị

にらむ

lườm, nhìn chằm chằm / lườm; nhìn chằm chằm

子どもは「にらむ」という動作をまねした。

Đứa trẻ bắt chước động tác “にらむ”.

責める

せめる

khiển trách, trách cứ / Trách móc / Đổ lỗi

Hán Việt: Trách

人間関係の話で「責める」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “責める” khi nói về quan hệ giữa người với người.

頼る

たよる

nhờ cậy, dựa vào

Hán Việt: LẠI

人間関係の話で「頼る」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “頼る” khi nói về quan hệ giữa người với người.

裏切る

うらぎる

phản bội

Hán Việt: LÝ THIẾT

人間関係の話で「裏切る」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “裏切る” khi nói về quan hệ giữa người với người.

従う

したがう

tuân theo, nghe theo / Tuân theo / Căn cứ theo

Hán Việt: TÙNG

人間関係の話で「従う」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “従う” khi nói về quan hệ giữa người với người.

跳ねる

はねる

Nhảy / Bắn / Nhảy lên, bắn lên

Hán Việt: Khiêu

泥が(どろが)跳ねる(はねる)。

Bùn bắn lên.

漏れる

もれる

Rò rỉ / Bị sót / Bị rò rỉ (nước, thông tin)

Hán Việt: Lậu

ガス(がす)が漏れて(もれて)いる。

Gas đang bị rò rỉ.

ずらす

Trượt, dời lại, hoãn lại

会議の時間を一時間ずらした。

Tôi dời giờ họp đi một tiếng.

ずれる

Lệch, trượt khỏi

予定が一日ずれた。

Kế hoạch bị lùi một ngày.

つける

ngâm

シャツにしみをつけてしまった。

Tôi làm dính vết bẩn lên áo mất rồi.

組み立てる

くみたてる

lắp ráp, dựng lên

Hán Việt: Tổ Lập

説明書を読みながら、本棚を組み立てた。

Tôi vừa đọc hướng dẫn vừa lắp ráp giá sách.

受け持つ

うけもつ

phụ trách, đảm nhiệm / Đảm nhiệm, phụ trách

Hán Việt: THỤ TRÌ

田中先生は今年、二年生のクラスを受け持っている。

Năm nay thầy Tanaka phụ trách lớp năm hai.

取り上げる

とりあげる

nêu lên, lấy làm đề tài; tịch thu / nhặt lên; đưa ra bàn

Hán Việt: THỦ THƯỢNG

今日のニュースでは、外国人労働者の問題が大きく取り上げられていた。

Trong bản tin hôm nay, vấn đề lao động nước ngoài được nêu lên khá lớn.

取り入れる

とりいれる

đưa vào, áp dụng, tiếp thu / Áp dụng, đưa vào

Hán Việt: Thủ Nhập

会社は若い社員の意見を積極的に取り入れている。

Công ty đang tích cực tiếp thu ý kiến của nhân viên trẻ.

振り向く

ふりむく

ngoảnh lại, quay mặt lại / quay lại nhìn

Hán Việt: CHẤN HƯỚNG

名前を呼ばれて、彼はゆっくり振り向いた。

Khi được gọi tên, anh ấy từ từ ngoảnh lại.

追いかける

おいかける

đuổi theo, bám theo

Hán Việt: TRUY

犬がボールを追いかけて庭を走り回った。

Con chó chạy quanh sân để đuổi theo quả bóng.

追い越す

おいこす

vượt qua, vượt lên

Hán Việt: TRUY VIỆT

高速道路で前の車を安全に追い越した。

Tôi vượt chiếc xe phía trước một cách an toàn trên đường cao tốc.

当てはまる

あてはまる

phù hợp, áp dụng được / Áp dụng, phù hợp với

Hán Việt: ĐƯƠNG

この条件に当てはまる人だけが申し込める。

Chỉ những người phù hợp với điều kiện này mới có thể đăng ký.

見直す

みなおす

xem lại, đánh giá lại

Hán Việt: KIẾN TRỰC

提出前にレポートをもう一度見直した。

Trước khi nộp, tôi xem lại báo cáo một lần nữa.

見慣れる

みなれる

nhìn quen, quen mắt / Nhìn quen mắt

Hán Việt: KIẾN QUÁN

最初は変だと思ったデザインも、毎日見るうちに見慣れた。

Thiết kế ban đầu thấy lạ, nhưng nhìn mỗi ngày rồi cũng quen mắt.

仕上がる

しあがる

được hoàn thành, hoàn tất

Hán Việt: SĨ THƯỢNG

注文したスーツがきれいに仕上がった。

Bộ vest đã đặt may được hoàn thiện rất đẹp.

仕上げる

しあげる

hoàn thành, hoàn thiện / Hoàn thành, kết thúc (một công việc, sản phẩm)

Hán Việt: SĨ THƯỢNG

締め切りまでにレポートを仕上げなければならない。

Tôi phải hoàn thành báo cáo trước hạn nộp.

追いつく

おいつく

đuổi kịp, bắt kịp

Hán Việt: TRUY

走って前の人に追いついた。

Tôi chạy và đã đuổi kịp người phía trước.

ひっくり返す

ひっくりかえす

lật ngược, làm đảo lộn / lật úp, đảo ngược

Hán Việt: DẪN PHẢN

箱をひっくり返して中身を確認した。

Tôi lật ngược cái hộp để kiểm tra bên trong.

怠ける

なまける

Lười biếng

Hán Việt: ĐÃI

仕事を怠ける。

Lười biếng công việc.

透き通る

すきとおる

Trong suốt, trong vắt

Hán Việt: THẤU THÔNG

透き通った海。

Vùng biển trong vắt.

絞る

しぼる

Vắt (nước, óc), thu hẹp

Hán Việt: GIẢO

雑巾を絞る。

Vắt giẻ lau.

縛る

しばる

Buộc, trói, gò bó

Hán Việt: PHƯỢC

ひもで荷物を縛る。

Buộc hành lý bằng dây.

長引く

ながびく

Kéo dài, bị trì hoãn, dai dẳng

Hán Việt: Trường Dẫn

風邪の症状が長引いていて、なかなか治りません。

Triệu chứng cảm cúm kéo dài mãi mà không khỏi.

追う

おう

đuổi theo; theo dõi, bám sát diễn biến

Hán Việt: TRUY

記者はその事件の真相を追っている。

Phóng viên đang theo dõi để tìm ra sự thật của vụ việc đó.

巡る

めぐる

Xoay quanh, liên quan đến, xung quanh (một vấn đề, tranh cãi, v.v.)

Hán Việt: Tuần

この事件を巡って様々な憶測が飛び交っている。

Nhiều suy đoán khác nhau đang lan truyền xoay quanh vụ việc này.

認める

みとめる

Thừa nhận

Hán Việt: Nhận

非(ひ)を認める(みとめる)。

Thừa nhận lỗi lầm (sai trái).

招く

まねく

Mời / Gây ra

Hán Việt: Chiêu

友人(ゆうじん)を招く(まねく)。

Mời bạn bè.

染める

そめる

Nhuộm

Hán Việt: Nhiễm

頬(ほお)を赤く(あかく)染める(そめる)。

Má nhuộm màu đỏ (ửng đỏ).

備える

そなえる

Trang bị

Hán Việt: Bị

万一(まんいち)に備える(そなえる)。

Chuẩn bị cho trường hợp bất trắc.

優れる

すぐれる

Xuất sắc

Hán Việt: Ưu

他(た)より優れて(すぐれて)いる。

Xuất sắc hơn những người khác.

救う

すくう

Cứu

Hán Việt: Cứu

命(いのち)を救う(すくう)。

Cứu mạng.

崩れる

くずれる

Sụp đổ

Hán Việt: Băng

バランス(ばらんす)が崩れる(くずれる)。

Mất cân bằng (sụp đổ sự cân bằng).

区切る

くぎる

Chia đoạn

Hán Việt: Thiết

空間(くうかん)を区切る(くぎる)。

Chia tách không gian.

限る

かぎる

Giới hạn / Là nhất

Hán Việt: Hạn

今日(きょう)に限って(にかぎって)。

Chỉ riêng ngày hôm nay.

衰える

おとろえる

Yếu đi / Sa sút

Hán Việt: Suy

記憶(きおく)力(りょく)が衰える(おとろえる)。

Khả năng ghi nhớ bị sa sút.

落ち着く

おちつく

Bình tĩnh

Hán Việt: Lạc

心が(こころが)落ち着く(おちつく)。

Lòng bình tâm lại.

補う

おぎなう

Bổ sung / Bù đắp

Hán Việt: Bổ

不足(ふそく)を補う(おぎなう)。

Bổ sung phần còn thiếu.

覆う

おおう

Bao phủ / Che lấp

Hán Việt: Phúc

顔を(かおを)手で(てで)覆う(おおう)。

Lấy tay che mặt.

奪う

うばう

Cướp đoạt

Hán Việt: Đoạt

命(いのち)を奪う(うばう)。

Cướp đi sinh mạng.

薄める

うすめる

Làm loãng

Hán Việt: Bạc

味(あじ)を薄める(うすめる)。

Làm loãng vị (cho nhạt đi).

失う

うしなう

Mất đi

Hán Việt: Thất

信用(しんよう)を失う(うしなう)。

Mất đi sự tin tưởng.

荒れる

あれる

Bão bùng / (Da) nứt nẻ

Hán Việt: Hoang

手が(てが)荒れる(あれる)。

Tay bị nứt nẻ.

荒らす

あらす

Làm loạn / Phá hoại

Hán Việt: Hoang

畑(はたけ)を荒らす(あらす)。

Phá hoại ruộng vườn.

防ぐ

ふせぐ

Phòng tránh

Hán Việt: Phòng

事故(じこ)を防ぐ(ふせぐ)。

Phòng tránh tai nạn.

備わる

そなわる

Được trang bị / Có sẵn

Hán Việt: Bị

才能(さいのう)が備わって(そなわって)いる。

Sở hữu sẵn tài năng.

加わる

くわわる

Gia tăng / Tham gia

Hán Việt: Gia

熱(ねつ)が加わる(くわわる)。

Được gia nhiệt (thêm nhiệt).

加える

くわえる

Thêm vào

Hán Việt: Gia

塩(しお)を少し(すこし)加える(くわえる)。

Thêm một chút muối.

崩す

くずす

Làm sụp đổ / Đổi tiền

Hán Việt: Băng

千円(せんえん)札(さつ)を崩す(くずす)。

Đổi tờ nghìn Yên (lấy tiền lẻ).

偏る

かたよる

Thiên vị, mất cân bằng

Hán Việt: THIÊN

栄養が偏る。

Dinh dưỡng mất cân bằng.

求める

もとめる

Tìm kiếm / Yêu cầu

Hán Việt: Cầu

平和(へいわ)を求める(もとめる)。

Mưu cầu (tìm kiếm) hòa bình.

潜る

もぐる

Lặn, chui vào

Hán Việt: TIỀM

海に潜る。

Lặn xuống biển.

回る

まわる

Xoay quanh / Đi vòng quanh

Hán Việt: Hồi

地球(ちきゅう)は太陽(たいよう)の周りを(まわりを)回る(まわる)。

Trái đất xoay quanh mặt trời.

慰める

なぐさめる

an ủi; xoa dịu nỗi buồn

Hán Việt: Uỷ

泣いている友達をそっと慰めた。

Tôi nhẹ nhàng an ủi người bạn đang khóc.

整える

ととのえる

Chuẩn bị / Chỉnh đốn

Hán Việt: Chỉnh

服装(ふくそう)を整える(ととのえる)。

Chỉnh đốn trang phục.

Cách học Unit 8

Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.

JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Mimi Kara Oboeru; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.

Bài liền kề

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...