平和(へいわ)を求める(もとめる)。
Mưu cầu (tìm kiếm) hòa bình.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Tìm kiếm / Yêu cầu
求める trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Tìm kiếm / Yêu cầu.
Cách đọc là もとめる.
Từ này đang được phân loại là 動詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: もとめる
Hán Việt: Cầu
Loại từ: 動詞
Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 8
平和(へいわ)を求める(もとめる)。
Mưu cầu (tìm kiếm) hòa bình.
会社(かいしゃ)は社員(しゃいん)に高(たか)い生産性(せいさんせい)を求める(もとめる)。
Công ty yêu cầu năng suất cao từ nhân viên.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.