Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

漏れる (もれる) – nghĩa và ví dụ

Rò rỉ / Bị sót / Bị rò rỉ (nước, thông tin)

漏れる nghĩa là gì?

漏れる trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Rò rỉ / Bị sót / Bị rò rỉ (nước, thông tin).

漏れる đọc thế nào?

Cách đọc là もれる.

Cách dùng 漏れる trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là 動詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: もれる

Hán Việt: Lậu

Loại từ: 動詞

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru

Ví dụ với 漏れる

ガス(がす)が漏れて(もれて)いる。

Gas đang bị rò rỉ.

彼の名前が合格者リストから漏れていた。

Tên của anh ấy đã bị sót khỏi danh sách những người đỗ.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 漏洩する (ろうえいする), 省かれる (はぶかれる)

Từ trái nghĩa: 塞ぐ (ふさぐ)

Liên quan: 漏らす (もらす), 水漏れ (みずもれ), 情報漏洩 (じょうほうろうえい)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...