Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

慰める (なぐさめる) – nghĩa và ví dụ

an ủi; xoa dịu nỗi buồn

慰める nghĩa là gì?

慰める trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là an ủi; xoa dịu nỗi buồn.

慰める đọc thế nào?

Cách đọc là なぐさめる.

Cách dùng 慰める trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là 動詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: なぐさめる

Hán Việt: Uỷ

Loại từ: 動詞

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru

Ví dụ với 慰める

泣いている友達をそっと慰めた。

Tôi nhẹ nhàng an ủi người bạn đang khóc.

彼女は失恋の痛みを音楽で慰めた。

Cô ấy xoa dịu nỗi đau thất tình bằng âm nhạc.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 元気づける (genkizukeru)

Từ trái nghĩa: 傷つける (kizutsukeru)

Liên quan: 慰め (nagusame), 悲しみ (kanashimi)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...