申込書に名前と住所を書き込んだ。
Tôi điền tên và địa chỉ vào đơn đăng ký.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
viết vào, điền vào / ghi vào
書き込む trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là viết vào, điền vào / ghi vào.
Cách đọc là かきこむ.
Từ này đang được phân loại là 動詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: かきこむ
Hán Việt: THƯ NHẬP
Loại từ: 動詞
Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 4
申込書に名前と住所を書き込んだ。
Tôi điền tên và địa chỉ vào đơn đăng ký.
教科書の余白に先生の説明を書き込んだ。
Tôi ghi lời giải thích của giáo viên vào lề sách giáo khoa.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.