世界(せかい)記録(きろく)を1秒(びょう)縮めた(ちぢめた)。
Đã rút ngắn kỷ lục thế giới được 1 giây.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Thu gọn / Làm ngắn
縮める trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Thu gọn / Làm ngắn.
Cách đọc là ちぢめる.
Từ này đang được phân loại là 動詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ちぢめる
Hán Việt: Súc
Loại từ: 動詞
Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 2
世界(せかい)記録(きろく)を1秒(びょう)縮めた(ちぢめた)。
Đã rút ngắn kỷ lục thế giới được 1 giây.
会議(かいぎ)の時間を(じかんを)縮めて(ちぢめて)、効率(こうりつ)を上げた(あげた)。
Đã rút ngắn thời gian cuộc họp để nâng cao hiệu quả.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.