彼(かれ)の才能(さいのう)が憎い(にくい)。
Đáng ghét cái tài năng của anh ta (Ghen tị).
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Đáng ghét
憎い trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Đáng ghét.
Cách đọc là にくい.
Từ này đang được phân loại là イ形容詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: にくい
Hán Việt: Tăng
Loại từ: イ形容詞
Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 3
彼(かれ)の才能(さいのう)が憎い(にくい)。
Đáng ghét cái tài năng của anh ta (Ghen tị).
嘘(うそ)をつく人(ひと)が憎い(にくい)。
Tôi ghét những người nói dối.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.