Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

詰め込む (つめこむ) – nghĩa và ví dụ

nhét đầy; lèn chặt; dồn quá nhiều vào một chỗ

詰め込む nghĩa là gì?

詰め込む trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là nhét đầy; lèn chặt; dồn quá nhiều vào một chỗ.

詰め込む đọc thế nào?

Cách đọc là つめこむ.

Cách dùng 詰め込む trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Tha động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: つめこむ

Hán Việt: Tật Nhập

Loại từ: Tha động từ

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 4

Ví dụ với 詰め込む

満員電車に無理やり体を詰め込んだ。

Tôi cố chen người vào chuyến tàu đông nghẹt.

予定を一日に詰め込みすぎると、かえって効率が落ちる。

Nếu nhồi nhét quá nhiều lịch trong một ngày, hiệu quả lại giảm.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...